International Economics - Glossary

Key word
Absorption approach
An approach to currency depreciation that deals with the income effects of depreciation; a decrease in domestic expenditures relative to income must occur for depreciation to promote payments equilibrium, according to the absorption approach
Phương pháp hấp thu/phương pháp phân tích tác động của sự phá giá hoặc giảm tỷ giá hối đoái của một nước đối với cán cân thương mại.
Adjustable pegged exchange rates

A system of semifixed exchange rates where it is understood that the par value of the currency will be changed occasionally in response to changing economic conditions
Tỷ giá cố định có thể điều chỉnh
Adjustment mechanism
A mechanism that works to return a balance of payments to equilibrium after the initial equilibrium has been disrupted; the process takes two different forms: automatic (economic processes) and discretionary (government policies)
Cơ chế điều chỉnh
Ad valorem tariff

A tariff expressed as a fixed percentage of the value of the imported product
Thuế tính theo phần trăm cố định của giá trị hàng hoá nhập khẩu
Advanced nations
Include those of North America and Western Europe, Plus Australia, New Zealand, And Japan
Các nước phát triển
Agglomeration economies
A rich country specializes in manufacturing niches and gains productivity through groups of firms clustered together, some producing the same product and others connected by vertical linkages
Tính kinh tế nhờ kết khối
Antidumping duty
A duty levied against commodities a home nation believes are being dumped into its markets from abroad
Thuế chống bán phá giá

(As applied to currency markets) when, over time, it takes fewer units of a nation’s currency to purchase one unit of a foreign currency
Tăng giá trị
Asia-pacific economic cooperation
Includes Australia, Brunei,
Canada, Chile, China, Indonesia, Japan, Malaysis, Mexico, New Zealand, Paupua New Guinea, The Phillippines, Peru, Russia, Singapore, South Korea, Taiwan, Thailand, The United States, And Vietnam; in 1993, leaders of the apec countries put forth their vision of an asia-pacific economic community in which barriers to trade and investment in the region would be eliminated by the year 2020
Diễn đàn hợp tác kinh tế châu á-thái bình dương
Ask price

The price at which the trader is willing to sell a currency in exchange for another currency
Giá mua
Asset-market approach
A method of determining short-term exchange rates where investors consider two key factors when deciding between domestic and foreign investments; relative levels of interest rates and expected changes in the exchange rate itself over the term of the investment
Một phương pháp xác định tỷ giá ngắn hạn nơi mà các nhà đầu tư xem xét hai yếu tố quan trọng khi quyết định việc đầu tư trong nước hay ngoài nước, mức lãi suất và những thay đổi dự kiến trong tỷ giá hối đoái trong thời hạn đầu tư

A case of national self-sufficiency or absence of trade
Tự cấp tự túc
Automatic adjustment
(of the balance-of-payments process) a mechanism that works to return a balance of payments to equilibrium automatically through the adjustments in economic variables
Điều chỉnh tự động
Balance of international

A statement that summarizes a country’s stock of assets and liabilities against the rest of the world at a fixed point in time
Cán cân vay nợ quốc tế
Balance of payments

A record of the flow of economic transactions between the residents of one country and the rest of the world
Cán cân thanh toán
Basis for trade

Why nations export and import certain products
Cơ sở mậu dịch
Beggar-thy-neighbor policy

The practice of imposing protectionist policies to achieve gains from trade at the expense of other nations
Chính sách lợi mình hại người
A cusoms union formed in
1948 that includes belgium, the netherlands, and luxembourg
Liên minh thuế quan benelux
Bid rate

The price that the bank is willing to pay for a unit of foreign currency
Tỉ giá mua
Bonded warehouse

A storage facility operated under the lock and key of (in the case of the united states) the u.s. customs service
Chỉ hàng hóa tạm thời được gởi vào kho ngoại quan
Brain drain

Emigration of highly educated and skilled people from developing nations to industrial nations
Chảy máu chất xám
Bretton woods system
A new international monetary system created in 1944 by delegates from 44 member nations of the united nations that met at bretton woods, new hampshire
Hệ thống bretton woods
Buffer stock

Supplies of a commodity financed and held by a producers’ association; used to limit commodity price swings
Kho đệm
Call option

Gives the holder the right to buy foreign currency at a specified price
Hợp đồng mua trước
Capital and financial account

The net result of both private-sector and official capital and financial transactions
Tài khoản vốn và tài chính
Capital controls
Government imposed barriers to foreign savers investing in domestic assets or to domestic savers investing in foreign assets; also known as exchange controls
Kiểm soát vốn
Capital/labor ratio

A country’s ratio of capital inputs to labor inputs
Tỷ số vốn/lao động
Carry trade

It occurs when you borrow and pay interest in order to buy something else that has higher interest
Kinh doanh chênh lệch lãi suất
A group of firms or nations that attempts to support prices higher than would exist under more competitive conditions
Tập đoàn kinh tế
Clean float

When free-market forces of supply and demand are allowed to determine the exchange value of a currency
Tỷ giá thả nổi
Commodity credit corporation

A government-owned corporation administered by the u.s. department of agriculture
Công ty tín dụng hàng hoá/ một công ty của mỹ được thành lập năm 1933 nhằm tạo ra một thị trường có trật tự và ổn định hơn cho hàng hoá nông sản
Commodity terms of trade

Measures the relation between the prices a nation gets for its exports and the prices it pays for its imports
Tỷ giá thương mại của hàng hóa
Common agricultural policy
Members of the european union agree to maintain identical governmental agricultural policies to support farmers
Chính sách nông nghiệp chung
Common market
A group of trading nations that permits the free movement of goods and services among member nations, the initiation of common external trade restrictions against nonmembers, and the free movement of factors of production across national borders within the economic bloc
Thị trường chung
Community indifference curve

The indifference curve that represents the tastes and preferences of all of the households of a nation
Đường giới hạn khả năng tiêu dùng
Complete specialization

A situation in which a country produces only one good
Chuyên môn hóa hoàn toàn
Compound tariff

A tariff that is a combination of a specific tariff and an ad valorem tariff
Suất thuế kép
The standards imposed by the imf on borrowing countries to qualify for a loan, which can include requirements that the borrowers initiate programs to correct economic difficulties, adopt austerity programs to shore up their economies, and put their muddled finances in order
Tính có điều kiện
Constant opportunity costs
A constant rate of sacrifice of one good for another as a nation slides along its production possibilities schedule
Chi phí cơ hội không đổi
Consumption effect
A trade restriction’s loss of welfare that occurs because of increased prices and lower
Tác động với tiêu dùng
Consumer surplus

The difference between the amount that buyers would be willing and able to pay for a good and the actual amount they do pay
Thặng dư tiêu dùng
Convergence criteria
Economic standards required of all nations in a monetary union; in the instance of the maastricht treaty, these standards included price stability, low long-term interest rates, stable  exchange rates, andsound public finances
Tiêu chuẩn hội tụ
Corporate average fuel economy
Standards (cafe)

Fuel economy standards  imposed by the u.s. government on automobile manufacturers
Tiêu chuẩn tiết kiệm nhiên liệu mà nhà sản xuất phải đáp ứng nếu muốn bán sản phẩm của mình vào hoa kỳ
Cost-based definition of dumping
A method of calculating the fair market value of a product in dumping cases; the U.S. commerce  department “constructs” fair market value equal to the sum of (1) the cost of anufacturing the  merchandise, (2) general expenses, (3) profit on home-market sales, and (4) the cost of packaging the merchandise for shipment to the united states
Định nghĩa bán phá giá dựa trên chi phí
Cost-insurance-freight (cif)

When ad valorem tariffs are levied as a percentage of the imported commodity’s total value as it arrives at its final destination
Cif được dùng rộng rãi trong hợp đồng thương mại quốc tế và phương thức vận tải biển. Khi giá cả trong hợp đồng thương mại quốc tế được nêu là cif thì nghĩa là giá của bên bán đã bao gồm giá của thành phẩm, cước phí vận chuyển và bảo hiểm.
Countervailing duty
A levy imposed by importing countries to counteract foreign export subsidies; the size of the duty is limited to the amount of the export subsidy
Thuế chống trợ cấp hay thuế đối kháng
Country risk

Risk associated with political developments in a country,
Especially the government’s views concerning  international investments and loans
Rủi ro quốc gia
Country risk analysis

A process that multinational corporations and banks carry out to help them decide whether to do business abroad
Phân tích rủi ro quốc gia
Covered interest arbitrage
The process of moving funds into foreign currencies to take advantage of higher investment yields abroad, while avoiding exchange rate risk
Kinh doanh chênh lệch lãi suất có bảo hiểm rủi ro tỷ giá
Crawling peg
A system in which a nation makes small, frequent changes in the par value of its currency to correct balance-of-payments disequilibriums
Chế độ neo tỷ giá hối đoái điều chỉnh dần
Credit risk

The probability that part or all of the interest or principal of a loan will not be repaid
Rủi ro tín dụng
Credit transaction

A balance of payments transaction that results in a receipt of a payment from foreigners
Giao dịch tín dụng
Cross exchange rate

The resulting rate derived when the exchange rate between any two currencies can be derived from the rates of these two currencies in terms of a third currency
Tỷ giá chéo
Currency board
A monetary authority that issues notes and coins convertible into a foreign anchor currency at a fixed exchange rate
Hội đồng tiền tệ
Currency crisis

A situation in which a weak currency experiences heavy selling pressure, also called a speculative attack
Khủng hoảng tiền tệ
Currency risk
Investment risk associated
With currency depreciations and appreciations as well as exchange controls
Rủi ro tài chính tiền tệ
Currency swap

The conversion of one currency to another currency at one point in time, with an agreement to reconvert it to the original currency at a specified time in the future
Hợp đồng hoán đổi tiền tệ
Current account

The net value of monetary flows associated with transactions in goods and services, investment income, employee compensation, and unilateral transfers
Tài khoản hiện hành
Customs union
An agreement among two or more trading partners to remove all tariff and nontariff trade barriers
among themselves; each member nation imposes identical trade restrictions against nonparticipants
Liên minh thuế quan
Customs valuation
The process of determining the value of an imported product
Giá trị tính thuế
Debit transaction

A balance of payments transaction that leads to a payment to foreigners
Giao dịch nợ
Demand-pull inflation
When a nation’s capacity to produce has been achieved, and further increases in aggregate demand pull prices upward
Lạm phát do cầu kéo

(as applies to currency markets) when, over time, it takes more units of a nation’s currency to purchase one unit of a foreign currency
Khấu hao
Destabilizing speculation
Speculation that occurs when speculators expect a current trend in exchange rates to continue and their  transactions accelerate the rise or fall of the target currency’s value
Sự đầu cơ gấy mất ổn định

An official change in a currency’s par value, which causes the currency’s exchange value to depreciate
Sự mất giá của tiền tệ
Developing nations

Most nations in africa, asia, latin america, and the middle east
Các nước đang phát triển
Direct currency quote
One in which the domestic currency is the base currency and the foreign currency is the quote currency
Yết giá trực tiếp
Dirty float

A condition under a managed
Floating system when free-market forces of supply and demand are not allowed to achieve their equilibrating role; countries may manage their exchange rates to  improve the competitiveness of their producers
Thả nổi không hoàn toàn

The valuation of a currency when it is worth less in the forward market than in the spot market
Chiết khấu
Distribution of income

The distribution of wages earned across a country
Phân phối thu nhập
Occurs when residents of a foreign country use the u.s. dollar alongside or instead of their domestic currency
Đô la hóa
Domestic content requirements

Requirements that stipulate the minimum percentage of a product’s total value that must be produced  domestically if the product is to qualify for zero tariff rates

Yêu cầu về tỷ lệ nội địa hóa
Double-entry accounting
A system of accounting in which each credit entry is balanced by a debit entry, and vice versa, so that the recording of any transaction leads to two offsetting entries
 kế toán kép

When foreign buyers are charged lower prices than domestic buyers for an identical product, after allowing for transportation costs and tariff duties
Bán phá giá
Dynamic comparative advantage

A changing pattern in comparative advantage; governments can establish
policies to promote opportunities for changes in comparative advantage over time
Lợi thế so sánh động
Economic integration

A process of eliminating restrictions on international trade, payments, and factor mobility
Kinh tế hợp nhất
Economic sanctions

Governmentmandated limitations placed on customary trade or financial relations among nations
Chế tài kinh tế
Economic union
Where national, social, taxation, and fiscal policies are harmonized and administered by a supranational institution
Liên minh kinh tế
Economies of scale

When increasing all inputs by the same proportion results in a greater proportion of total output
Lợi thế kinh tế nhờ quy mô
Effective exchange rate
A weighted average of the exchange rates between a domestic currency and that nation’s most important trading partners, with weights given by relative importance of the nation’s trade with each trade partner

Tỷ giá hối đoái hiệu dụng
Escape clause
Allows the president to temporarily terminate or make modifications in trade concessions granted foreign nations and to temporarily levy restrictions on surging imports
Điều khoản giải thoát

The official currency of the emu
Tiền tệ thống nhất của châu âu
Eurodollar market

A market that operates as a financial intermediary, bringing together lenders and borrowers; also called the eurocurrency market
Thị trường đô la châu âu
European Monetary Union (EMU)

The countries of europe that in 1999 abolished their national currencies and central banks and replaced them with the euro and the european central bank

Liên minh tiền tệ châu âu
European Union (EU)

A trading bloc that replaced the european community following ratification of the maastricht treaty by the 12 member countries of the european community
Liên minh châu âu
Exchange arbitrage

The simultaneous purchase and sale of a currency in different foreign-exchange markets in order to profit from exchange-rate differentials in the two locations
Tỷ giá chênh lệch
Exchange controls
Governmentimposed barriers to foreign savers investing in domestic assets (for example, government securities, stock, or bank deposits) or to domestic savers investing in foreign assets

Quản lý ngoại hối
Exchange rate

The price of one currency in terms of another
Tỷ giá hối đoái
Expenditure-switching policies

Policies that modify the direction of demand, shifting it between domestic output and imports
Các chính sách chuyển đổi chi tiêu
Export controls

Enacted to stabilize export revenues, these measures offset a decrease in the market demand for the primary commodity by assigning cutbacks in the market supply
Quản lý xuất khẩu
Export quotas

Limitations on export sales administered by one or more
Exporting nations or industries
Hạn ngạch xuất khẩu
Export subsidy

A subsidy paid to exporters so they can sell goods abroad
At the lower world price but still receive the higher support price
Trợ cấp xuất khẩu
Export-import bank (eximbank)
An independent agency of the u.s. government  established to encourage the exports of u.s. businesses
Một cơ quan độc lập của chính phủ mỹ thành lập để khuyến khích việc xuất khẩu của các doanh nghiệp hoa kỳ
Export-led growth

Involves promoting  economic growth through the export of manufactured goods-trade controls are either nonexistent or very low, in the sense that any disincentives to export resulting from import barriers are counterbalanced by export subsidies export-oriented policy see export-led growth
Tăng trưởng dựa vào xuất khẩu
External balance

When a nation realizes neither balance-of-payments deficits nor balance-of-payments surpluses
Cân bằng ngoại
External economies of scale
For a firm relate to the size of an entire industry within a particular geographic area
Lợi thế kinh tế nhờ quy mô bên ngoài
Factor-endowment theory

Asserts that a country exports those goods that use its abundant factor more
Lý thuyết tỷ lệ các yếu tố
Factor-price equalization

Free trade’s tendency to cause cheap factors of production to become more expensive, and the expensive factors of production to become cheaper
Sự cân bằng giá cả yếu tố sản xuất
Fiscal policy

Refers to changes in government spending and taxes
Chính sách tài khóa
Fixed exchange rates
A system used primarily by small developing nations whose currencies are anchored to a key currency, such as the u.s. dollar
Tỷ giá hối đoái cố định
Floating exchange rates

When a nation allows its currency to fluctuate according to the free-market forces of supply and demand
Tỷ giá thả nổi
Flying-geese pattern of economic growth
Where countries gradually move up in technological development by following in the pattern of countries ahead of them in the  development process
Mô hình đàn nhạn bay của phát triển kinh tế
Forecasting exchange rates

Attempts to predict future rates of exchange
Dự đoán tỷ giá
Foreign direct investment

Foreign acquisition of a controlling interest in an overseas company or facility
Đầu tư trực tiếp nước ngoài
Foreign-exchange market
The organizational setting within which individuals, businesses, governments, and banks buy and sell foreign currencies and other debt instruments
Thị trường ngoại hối
Foreign-Trade Zone (FTZ)

Special zones that enlarge the benefits of a bonded warehouse by eliminating the restrictive aspects of customs surveillance and by offering more suitable manufacturing facilities; ftzs are intended to stimulate international
Trade, attract industry, and create jobs by providing an area that gives users tariff and tax breaks
 khu mậu dịch ngoại quốc
Forward market
Where foreign exchange can be traded for future delivery
Thị trường giao sau
Forward rate
The rate of exchange used in the settlement of forward transactions
Tỷ giá hối đoái có kỳ hạn
Forward transaction

An outright purchase and sale of foreign currency at a fixed exchange rate but with payment or delivery of the foreign currency at a future date
Giao dịch ngoại hối
Free trade

A system of open markets between countries in which nations concentrate their production on goods they can make most cheaply, with all the consequent benefits of the division of labor
Thương mại tự do
Free trade area

An association of trading nations whose members agree to remove all tariff and nontariff barriers among themselves
Khu mậu dịch tự do
Valuation when a tariff is applied to a product ’s value as it leaves the exporting country
Miễn trách nhiệm trên boong tàu nơi đi còn gọi là “giao lên tàu”
 Free-trade argument

If each nation produces what it does best and permits trade, over the long term each party will enjoy lower prices and higher levels of output, income, and consumption than could be achieved in isolation
Lập luận thương mại tự do
Fundamental analysis

The opposite of technical analysis; involves consideration of economic variables that are likely to affect a currency’s value
Phân tích cơ bản
Fundamental disequilibrium
When the official exchange rate and the market exchange rate may move apart, reflecting changes in fundamental economic conditions—income levels, tastes and preferences, and technological factors
Sự mất cân bằng căn bản
Futures market
A market in which contracting parties agree to future exchanges of currencies and set applicable exchange rates in advance; distinguished from the forward market in that only a limited number of leading currencies are traded; trading takes place in standardized contract amounts and in a specific geographic location
Thị trường kỳ hạn
General Agreement On Tariffs And Trade (GATT)
Signed in 1947, gatt was crafted as an agreement among contracting parties, the member nations, to decrease trade barriers and to place all nations on an equal footing in trading relations; gatt was never intended to become an organization; instead it was a set of bilateral agreements among countries around the world to reduce trade barriers
Hiệp ước chung về thuế quan và mậu dịch
General arrangements to borrow

Initiated in 1962, 10 leading industrial nations, called the group of ten, originally agreed to lend the fund up to a maximum of $6 billion; in 1964, the group of ten expanded when switzerland joined the group; by serving as an intermediary and guarantor, the fund could use these reserves to offer compensatory financial assistance to one or more of the participating nations

Thỏa thuận chung về vay mượn
Generalized System Of Preferences

A system in which industrialized nations attempt to promote economic development in developing countries through lower tariffs and increased trade, rather than foreign aid
Hệ thống ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung

The process of greater interdependence among countries and their citizens
Toàn cầu hóa
Global quota
A technique permitting a specified number of goods to be imported each year, but does not specify where the product is shipped from or who is permitted to import
Hạn ngạch toàn cầu
Gold exchange standard
A system of fixed exchange rates, with gold serving as the primary reserve asset; member nations officially agreed to state the par values of their currencies in terms of gold or, alternatively, the gold content of the u.s. dollar
Hệ thống tiền tệ vàng dollar
Gold standard

A monetary system in which each member nation’s money supply consisted of gold or paper money backed by gold, where each member nation defined the official price of gold in terms of its national currency and was prepared to buy and sell gold at that price; free import and export of gold was permitted by member nations
Bản vị vàng
Goods and services balance

The result of combining the balance of trade in services and the merchandise trade balance
 cán cân thương mại hàng hóa và dịch vụ
Group of Five (G-5)
Five industrial nations—The United states, Japan, Germany, The United Kingdom, and France—that sent officials to a world trade meeting at new york’s plaza hotel in 1985 to try to correct the overvalued dollar and the twin u.s. deficits
Nhóm g5
Group of Seven (G-7)

Seven industrial nations—The United States, Canada, Japan, the United Kingdom, Germany, France, and Italy-that launched coordinated purchases of the euro to boost its value
Nhóm g7, là tập hợp bảy vị bộ trưởng tài chính của bảy nước kỹ nghệ tiên tiến trên thế giới
Guest workers
Foreign workers, when needed, allowed to mmigrate on a temporary basis
Công nhân khách trú
Heckscher–ohlin theory

Differences in relative factor endowments among nations that underlie the basis for trade
Lý thuyết  heckscher – ohlin, hay còn gọi là lý thuyết tỷ lệ các yếu tố

The process of avoiding or
Covering a foreign-exchange risk
Nghiệp vụ bảo đảm/ là một chiến lược tài chính được tạo ra để làm giả thiểu tới mức thấp nhất rủi ro xảy đến đối với loại chứng khoán nào đó, trong khi vẫn đảm bảo được lợi nhuận khi thực hiện thương vụ
Home market effect

Countries will specialize in products for which there is large domestic demand
Quốc gia sẽ chuyên về các sản phẩm mà có nhu cầu lớn trong nước
Horizontal diversification
In the case of an mne, occurs when a parent company producing a commodity in the source country sets up a subsidiary to produce the identical product in the host country
Đa dạng hóa theo chiều ngang
Import license

Used to administer an import quota; a license specifying the volume of imports allowed
Giấy phép nhập khẩu
Import quota

A physical restriction on the quantity of goods that may be imported during a specific time period
Hạn ngạch nhập khẩu
Import substitution
A policy that involves extensive use of trade barriers to protect domestic industries from import competition
Thay thế nhập khẩu
Impossible trinity

A restriction whereby a country can maintain only two of the following three policies-free capital flows, a fixed exchange rate, and an independent monetary policy
Lý thuyết về bộ ba bất khả thi
Increasing opportunity costs

When each additional unit of one good produced requires the sacrifice of increasing amounts of the other good
Chi phí cơ hội tăng dần
Increasing returns to scale

When increasing all inputs by the same proportion results in a total output to increase by a greater proportion
Năng suất tăng theo quy mô
Indifference curve
A curve depicting the various combinations of two commodities that are equally preferred in the eyes of the consumer
Đường đẳng ích
Industrial policy

Government policy that is actively involved in creating comparative advantage
Chính sách công nghiệp
Infant-industry argument

A tariff that temporarily shields newly developing industries from foreign competition
Thuế quan bảo hộ ngành công nghiệp non trẻ
Intellectual Property Rights (IPRS)

The exclusive rights to use an invention, idea, product, or process for a given time awarded to the inventor (or author) through registration with the government of that invention, idea, product, or process
Quyền sở hữu trí tuệ
Interbank market

Bank transactions with other banks
Thị trường liên ngân hàng
Interest arbitrage

The process of moving funds into foreign currencies to take advantage of higher investment yields abroad
Đầu cơ lãi suất
Inter-industry specialization
When each nation specializes in a particular industry in which it enjoys a comparative advantage
Chuyên môn hóa ngành nội địa
Interindustry trade

The exchange between nations of products of different industries
Thương mại nội ngành
Internal balance

The goal of economic stability at full employment
Cân bằng bên trong
International Commodity Agreements

Agreements between leading, producing and consuming nations of commodities about matters such as stabilizing prices, assuring adequate supplies to consumers, and promoting the economic development of producers
Hiệp định hàng hóa quốc tế
International economic-policy coordination

The attempt to coordinate
National policies—monetary, fiscal, or exchange-rate policy—in recognition of international economic interdependence
Phối hợp chính sách kinh tế quốc tế
International joint ventures
Anexample of multinational enterprise in which a business organization established by two or more companies combines their skills and assets
Liên doanh quốc tế
International Monetary Fund (IMF)

Headquartered in washington, and consisting of 184 nations, the imf can be thought of as a bank for the central banks of member nations
Quỹ tiền tệ quốc tế
International Monetary Market

An extension of the commodity futures markets in which specific quantities of wheat, corn, and other commodities are bought and sold for future delivery at specific dates; the imm provides trading facilities for the purchase and sale for future delivery of financial instruments (such as foreign currencies) and precious metals (such as gold)
Thị trường tiền tệ
International reserves

Assets held to enable nations to finance disequilibrium
In their balance-of-payments positions
Dự trữ ngoại hối
Intra-industry specialization

The focus on the production of particular products or groups of products within a
Given industry
Chuyên môn hóa nội ngành
Intra-industry trade
Two-way trade in a similar commodity
Thương mại nội ngành
J-curve effect

A popular description
Of the time path of trade flows that suggests that in the very short term, a currency depreciation will lead to a worsening of the nation’s trade balance,
But as time passes, the trade balance will likely improve
Thuyết về hiệu ứng tuyến j
Kennedy round
Round of trade negotiations named after u.s. president
John f. Kennedy between gatt members during the period 1964–1967
Vòng đàm phán Kennedy
Key currency
A currency that is widely traded on world money markets, has demonstrated relatively stable values over time, and has been widely accepted as a means of international settlement
Đồng tiền chủ chốt
Labour mobility
A measure of how labor migration responds to wage differentials
Tính lưu động của lao động: đơn vị đo lường độ lưu động của nguồn nhân lực theo sự thay đổi của mức lương
Labour theory of value
The cost or price of a good depends exclusively upon the amount of labor required to produce it
Luật giá trị lao động: giải thích cơ chế chi phí/giá của 1 sản phẩm theo công sức lao động bỏ ra để làm ra nó.
Large nation
An importing nation that is large enough so that changes in the quantity of its imports, by means of tariff policy, influence the world price of the product
Quốc gia nhập khẩu với sản lượng lớn.mỗi thay đổi về sản lượng nhập khẩu sản phẩm của quốc gia đó sẽ ảnh hưởng đến giá thành sản phẩm nhập khẩu của thế giới
Law of comparative advantage
When each nation specializes in the production of that good in which it has a relative advantage, the total output of each good increases; thus, all countries can realize welfare gains
Lợi thế so sánh hay ưu thế so sánh là một nguyên tắc trong kinh tế học phát biểu rằng mỗi quốc gia sẽ được lợi khi nó chuyên môn hóa sản xuất và xuất khẩu những hàng hóa mà mình có thể sản xuất với chi phí tương đối thấp (hay tương đối có hiệu quả hơn các nước khác); ngược lại, mỗi quốc gia sẽ được lợi nếu nó nhập khẩu những hàng hóa mà mình có thể sản xuất với chi phí tương đối cao (hay tương đối không hiệu quả bằng các nước khác).
Law of one price
Part of the purchasing-power-parity approach to determining exchange rates; asserts that identical goods should cost the same in all nations, assuming that it is costless to ship goods between nations and there are no barriers to trade
Luật một giá: “trong một thị trường hiệu quả, tất cả các hàng hóa giống nhau phải được bán với cùng một giá.”
Leaning against the wind
Intervening to reduce short-term fluctuations in exchange rates without attempting to adhere to any particular rate over the long term
Cơ chế đi ngược chiều gió:cơ chế can thiệp để giảm sự giao động của tỷ giá hối đoái trong ngắn hạn
Leontieff paradox
The phenomenon of exports being less capital intensive than import-competing goods
Nghịch lý leontieff:  nghiên cứu thực nghiệm của wassily w. Leontief năm 1954 về mô hinh heckscher-ohlin dùng số liệu thống kê của hoa kỳ đã cho thấy dù hoa kỳ là nước sẵn vốn hơn là lao động, nhưng nước này vẫn xuất khẩu đáng kể các sản phẩm thâm dụng lao động và nhập khẩu nhiều sản phẩm thâm dụng vốn
Level playing field
A condition in which domestic and foreign producers can compete on equal terms
Sân chơi bình đẳng:điều kiện để các nhà sản xuất trong nước và ngoài nước có thể cạng tranh với lợi thế ngang nhau
License on demand allocation
A system in which licenses are required to import at the within-quota tariff
Chế độ mà phải có giấy phép thì mới được nhập hàng trong chỉ tiêu thuế quan cho phép
Limit order
An order to buy or sell at a specified price or better
Lệnh giới hạn: là việc bạn chỉ thị cho người môi giới của mình mua một chứng khoán ở mức giá thấp hơn một mức giá cụ thể, còn gọi là mức giá giới hạn (“limit price“), hoặc là bán loại chứng khoán này ở mức giá cao hơn hoặc bằng với mức giá giới hạn.
Liquidity problem
When a government or central bank runs short of needed international reserves
Tình hình khi một chính phủ hay ngân hàng trung tâm bị thiếu dự trữ quốc tế
Long position
The position speculators take when they purchase foreign currency on the spot or forward market with the anticipation of selling it at a higher future spot price
Việc mua vào các loại chứng khoán, hàng hoá hay tiền tệ nhằm mục đích thu lời khi giá các loại tài sản này tăng lên

Maastricht treaty
Signed in 1991,this agreement set 2002 as the date for completing the process of replacing the eu countries’ central banks with a european central bank and replacing their national currencies with a single european currency
Hiệp ước maastricht: là hiệp ước được ký ngày 7.2.1992 ở maastricht, hà lan sau khi thương thuyết xong ngày 9.12.1991 giữa các nước thành viên của cộng đồng châu âu, và có hiệu lực từ ngày 1.11.1993 dưới thời Ủy ban delors.
Hiệp ước này thành lập liên minh châu âu và đưa tới việc thiết lập đồng euro. Hiệp ước maastricht đã được các hiệp ước sau đó sửa chữa bổ sung nhiều.
Magnification effect
An extension of the stolper-samuelson theorem, which suggests that the change in the price of a resource is greater than the change in the price of the good that uses the resources relatively intensively in its production proces
Nếu giá tương quan của một mặt hàng nào đó tăng lên thì giá tương quan của yếu tố được sử dụng nhiều một cách tương đối để sản xuất ra mặt hàng đó sẽ tăng lên nhiều hơn tỷ lệ tăng giá của mặt hàng đó( mở rộng của định lý stolper-samuelson)
Managed floating system
An exchange-rate system in which the rate is usually allowed to be determined by the free-market forces of supply and demand, while sometimes entailing some degree of government (central bank) intervention
Cơ chế thả nổi thị trường ngoại tệ để tự điều tiết theo cung& cầu. Trong đó  hạn chế can thiệp của chính phủ ở mức thấp nhất
Margin of dumping
The amount by which the domestic price of a firm’s product exceeds its foreign price, or the amount by which the foreign price of a firm’s product is less than the cost of producing it
Chênh lệch khi giá nội địa một sản phẩm cao hơn giá của cùng sản phẩm được nhập từ ngoài vào. Hoặc là chênh lệch khi giá của sản phẩm nhập từ ngoài vào thấp hơn chi phí sản xuất nội địa của sản phẩm.
Marginal Rate Of Transformation
The slope of the production
Possibilities schedule that shows the amount of one product a nation must sacrifice to get one additional unit of the other product
Tỷ lệ chuyển đổi biên/tỷ lệ biên tế của sự dy chuyển : số lượng sản phẩm mà quốc gia phải bỏ ra để sản xuất thêm một đơn vị sản phẩm khác
Market economy
Where the commercial decisions of independent buyers and sellers acting in their own interest govern both domestic and international trade
Kinh tế thị trường
Market expectations
Examples include news about future market fundamentals and traders’ opinions about future exchange rates
Ví dụ và tin tức dự đoán về triển vọng của thị trường trong tương lai( bao gồm ý kiến của các nhà buôn/thương gia)
Market fundamentals
Economic variables such as productivity, inflation rates, real interest rates, consumer preferences, and government trade policy
Biến số của kinh tế như: năng suất, tỷ giá lạm phát, lãi suất thực tế, sở thích người tiêu dùng và chính sách thương mại của chính phủ
Market order
To buy or sell a currency at the current market price
Việc mua hay bán một đồng tiền ở mức giá thị trường hiện thời
Đặt một lệnh “market order” nghĩa là bạn sẽ mua với giá mua (ask/offer price) hiện thời của broker, hoặc bán với giá bán (bid price) hiện thời của broker bất kể giá hiện thời là bao nhiêu
Marshall-lerner condition
General rule that states: (1) depreciation will improve the trade balance if the currency-depreciating nation’s demand elasticity for imports plus the foreign demand elasticity for the nation’s exports exceeds one. (2) if the sum of the demand elasticities is less than one, depreciation will worsen the trade bal-ance. (3) the trade balance will be neither helped nor hurt if the sum of the demand elasticities equals one
Điều kiện marshall-lerner phát biểu rằng, để cho việc phá giá tiền tệ có tác động tích cực tới cán cân thanh toán, thì giá trị tuyệt đối của tổng hai độ co dãn theo giá cả của xuất khẩu và độ co dãn theo giá cả của nhập khẩu phải lớn hơn 1.
Maturity months
The months of a given year when the futures contract matures
Số tháng một hợp đồng tương lai đến hạn giao hàng.
An advocate or practitioner of mercantilism; a national economic system in which a nation could regulate its domestic and international affairs so as to promote its own interests through a strong foreigntrade sector
Người theo chủ nghĩa trọng thương. Trường phái kinh tế chính trị tư sản đầu tiên thể hiện chính sách đặc biệt thời kỳ đầu tích lũy tư bản, đề cao vai trò của nhà nước cầm quyền trong hoạt động kinh tế và quyền lợi của giới doanh thương.
Merchandise trade balance
The result of combining the dollar value of merchandise exports recorded as a plus (credit) and the dollar value of merchandise imports recorded as a minus (debit)
Kết quả thành tiền ( tính bằng đô la) giữa lượng hàng hóa xuất khẩu ( ghi có “+” )và lượng hàng hóa nhập khẩu ( ghi nợ “-“)
Moving from one country to settle in another
Sự di trú
Ministry Of Economy, Trade, And Industry (METI)
Created by the jap anese government to implement its industrial policies in manufacturing
Bộ kinh tế, thương mại và công nghiệp được lập ra bởi nhật bản nhằm mục đích thực thi các chính sách công nghiệp hóa sản xuất
Monetary approach
An approach to currency depreciation that stresses the effects depreciation has on the purchasing power of money and the resulting impact on domestic expenditure levels
Nghiên cứu về mất giá của đồng tiền trong đó nhấn mạnh hậu qủa lên sức mua  và ảnh hưởng đến mức chi tiêu quốc dân
Monetary policy
Efers to changes in the money supply by a nation’s central bank
Đề cập đến những thay đổi về nguồn cung tiền của ngân hàng trung tâm quốc gia
Monetary union
The unification of national monetary policies and the acceptance of a common currency administered by a supranational monetary authority
Sự thống nhất về các chính sách tiền tệ quốc gia và sử dụng một đồng tiền chung, quản lý bởi một cơ quan tiền tệ siêu quốc gia
Most-Favored Nation (MFN) clause
An agreement between two nations to apply tariffs to each other at rates as low as those applied to any other nation
Chế độ tối huệ quốc giữa hai quốc gia đòi hỏi một quốc gia phải bảo đảm dành cho  quốc gia đối tác một chế độ ưu đãi thương mại thuận lợi về mặt tỷ giá hối đoái.
Multifiber Arrangement (MFA)
A system of rules negotiated by the united states and europe to restrict competition from developing exporting countries employing low-cost labor
Hiệp định đa sợi: một hệ thống các quy tắc đàm phán của hoa kỳ và châu âu để hạn chế cạnh tranh từ các nước đang phát triển xuất khẩu sử dụng lao động chi phí thấp
Multilateral contract
Contract that stipulates a minimum price at which importers will purchase guaranteed quantities from the producing nations and a maximum price at which producing nations will sell guaranteed amounts to importers
Hợp đồng đa phương: hợp đồng quy định một mức giá tối thiểu mà các nhà nhập khẩu sẽ mua với số lượng đảm bảo từ các quốc gia sản xuất và một mức giá tối đa mà các quốc gia sản xuất sẽ bán số lượng đảm bảo cho nhà nhập khẩu
Multinational Enterprise (MNE)
An enterprise that cuts across national borders and is often directed from a company planning center that is distant from the host country
Công ty đa quốc gia
Multiplier process
When an initial increase in investment spending sets off a chain reaction that results in greater levels of spending, so that income increases by some multiple of the initial investment increase
Hiệu ứng số nhân: số nhân trong kinh tế học là mức độ thay đổi trong tổng cầu khi có một thành phần của tổng cầu thay đổi một đơn vị.
Net creditor
The status of a nation when that country’s claims on foreigners exceed foreign claims on that country at a particular time
Tình trạng của một quốc gia ở một thời điểm nhất định khi nợ của ngoài nước với quốc gia đó cao hơn nợ của quốc gia đó với ngoài nước
Net debitor
The status of a nation when foreign claims on a country
Exceed that country’s claims on foreigners at a particular time
Tình trạng của một quốc gia ở môt thời điểm nhất định khi nợ của quốc gia đó với ngoài nước cao hơn nợ ngoài nước so với quốc gia đó
Net foreign investment
In national income accounting, is synonymous with the current account balance
Tài khoản vãng lai (còn gọi là cán cân vãng lai) trong cán cân thanh toán của một quốc gia ghi chép những giao dịch về hàng hóa dịch vụ giữa người cư trú trong nước với người cư trú ngoài nước
Nominal exchange rate
Exchange rate quotes published in newspapers that are not adjusted inflation rates in trading partners
Tỷ giá hối đoái danh nghĩa: tỷ giá được công bố trên báo chí mà chưa bao gồm điều chỉnh của tỷ lệ lạm phát thương mại
Nominal exchange rate index
The average value of a currency, not adjusted for changes in price levels of that country and its trading partners
Chỉ số tỷ giá hối đoái danh nghĩa: giá trị trung bình của một loại tiền tệ, chưa bao gồm điều chỉnh những thay đổi trong mức giá của nước đó và đối tác thương mại
Nominal interest rate
The rate of return on assets that can be earned in a particular country, not adjusted for the rate of inflation
Lãi xuất danh nghĩa: tỷ lệ lãi trên giá trị danh nghĩa của một khoản tiền vay hoặc đầu tư... Với hàm ý nó là tỷ lệ lãi chưa được điều chỉnh ảnh hưởng của lạm phát hoặc ảnh hưởng của việc tính lãi kép.
Nominal tariff rate
The tariff rate published in a country’s tariff schedule
Thuế xuất danh nghĩa: được công bố trong biểu thuế nhập khẩu của một quốc gia
Nonmarket economy
Where state planning and control govern foreign and sometimes domestic trade
Nền kinh tế phi thị trường:nơi chính phủ có độc quyền hoặc gần như độc quyền về thương mại và nhà nước ấn định giá cả nội địa.
Nonrestrained suppliers
A trading partner that is not restrained by a voluntary export agreemen
Các nhà cung cấp không hạn chế: đối tác thương mại mà không bị hạn chế bởi một hợp đồng xuất khẩu tự nguyện
Nontariff Trade Barriers (NTBS)
Policies other than tariffs that restrict international trade
Rào cản thương mại phi thuế quan.là những rào cản thương mại hạn chế nhập khẩu của một quốc gia nhưng không bằng công cụ thuế
Normal trade relations
The U.S. government’s replacement for the term most-favored nation
Quan hệ thương mại bình thường. Là thuật ngữ của mỹ sử dụng thay thế cho thuật ngữ quy chế tối huệ quốc .
North American Free Trade Agreement (NAFTA)
A trade agreement between canada, mexico, and the united states, which went into effect in 1994
Hiệp định thương mại tự do bắc mỹ:  hiệp định thương mại tự do giữa ba nước canada, mỹ  mexico, ký kết ngày 12/8/1992, hiệu lực từ ngày 1/01/1994.  Nội dung: giúp cho kinh tế của 3 nước mỹ, canada và mexico được dễ dàng.
No-trade boundary
The terms- of-trade limit at which a country will cease to export a good
Giới hạn thuật ngữ thương mại mà một quốc gia sẽ không còn xuất khẩu một sản phẩm

Offer rate
The price at which the bank is willing to sell a unit of foreign currency
Giá mà ngân hàng sẵn sàng bán một đơn vị ngoại tệ
Official exchange rate
The exchange rate determined by comparing the par values of two currencies
Tỷ giá hối đoái được xác định bằng cách so sánh các giá trị mệnh giá hai đồng tiền
Official reserve assets
Holding keyforeign  currencies, special  drawingrights, and reserve positions in the imf by official monetary institutions
Tài sản dự trữ chính thức:dự trữ ngoại hối của quốc gia, tín dụng imf&các ngân hàng trung ương khác,dự trữ của các ngân hàng trung ương khác bằng đồng tiền quốc gia.
Official settlements transactions
The movement of financial assets among official holders; these financial assets fall into two categories: official reserve assets and liabilities to foreign official agencies
Sự chuyển động của các tài sản tài chính trong các chủ chính thức, những tài sản tài chính được chia thành hai loại: tài sản dự trữ chính thức và nợ với các cơ quan chính phủ nước ngoài.
Offshore-Assembly Provision (OAP)
When import duties apply only to the value added in the foreign assembly process, provided that domestically made components are used by overseas companies in their assembly operations
Khi thuế nhập khẩu chỉ áp dụng cho các giá trị gia tăng trong quá trình lắp ráp nước ngoài, với điều kiện rằng các thành phần sản xuất trong nước được sử dụng bởi các công ty nước ngoài trong hoạt động lắp ráp của họ
The ratio of a nation’s exports and imports as a percentage of its gross domestic product (gdp)
Phần trăm của xuất khẩu chia cho nhập khẩu của một quốc gia
Optimum currency area
A region in which it is economically preferable to have a single official currency rather than multiple official currencies
Một khu vực mà để duy trì lợi ích kinh tế thì nên chỉ có một đồng tiền chung chính thức duy nhất thay vì nhiều loại tiền tệ.
Optimum tariff
A tariff rate at which the positive difference between the gain of improving terms of trade and the loss of declining import volume is maximized
Thuế quan tối ưu: à thuế quan có tác dụng tối đa hoá phúc lợi hay độ thoả dụng của một quốc gia.
An agreement between a holder (buyer) and a writer (seller) that gives the holder the right, but not the obligation, to buy or sell financial instruments at any time through a specified date
Quyền chọn: thỏa thuận giữa chủ sở hữu (người mua) và người bán trong đó chủ sở hữu có quyền, nhưng không phải là nghĩa vụ, để mua hoặc bán công cụ tài chính bất cứ lúc nào vào một thời gian cụ thể.
Organization Of Petroleum Exporting Countries (OPEC)
A group ofnations that sells petroleum on the world market and attempts to support prices higher than would exist under more competitive conditions to maximize member-nation profits
Tổ chức các nước xuất khẩu dầu lửa : một nhóm các quốc gi bán dầu khí trên thị trường thế giới và nỗ lực để giữ giá cao để tối đa hóa lợi nhuận cho thành viên quốc gia
Outer limits for the equilibrium terms of trade
Defined by the domestic cost ratios of trading nations
Xác định bởi tỷ lệ chi phí trong nước của quốc gia thực hiện thương mại
When certain aspects of a product’s manufacture are performed in more than one country
Khi một số các công đoạn nhất định của quy trình sản xuất sản phẩm được thực hiện trong nhiều quốc gia
Overall balance
When an economy attains internal and external balance
Cán cân tổng thể: khi một nền kinh tế đạt được sự cân bằng trong và ngoài nước
An instance of an exchange rate’s short-term response to a change in market fundamentals is greater than its long-term response
Mô hình tỷ giá tăng quá mức: cho thấy khi cung tiền tăng đột ngột, tỷ giá hối đoái danh nghĩa sẽ lập tức tăng vọt vượt mức tăng dài hạn của nó.
Par value
A central value in terms of a key currency that  governments participating in a fixed-exchange rate system set their currencies.
Mệnh giá đồng tiền
Partial specialization
When a country specializes only partially in the  production of the good in which it has a comparative advantage
Chuyên môn hoá một phần
Persistent dumping
When a producer consistently sells products abroad at lower prices than at home
Bán phá giá liên tục
Stands for percentage in point and is the smallest increment of trade in the forex market
Đơn vị nhỏ nhất của tỷ giá một cặp tiền
Predatory dumping
When a producer temporarily reduces the prices charged abroad to drive foreign competitors out of business
Quá trình tạm thời bán phá giá để loại đối thủ cạnh tranh ra khỏi thị trường kinh doanh
The valuation of a currency when it is worth more in the forward market than in the spot market
Chênh lệch cao hơn mệnh giá
Price adjustment mechanism
See quantity of money theory
Cơ chế điều chỉnh giá ( xem lý thuyết lượng tiền)
Price-based definition of dumping
A method of calculating fair market value in dumping cases; dumping occurs
When a company sells a product in its home market at a price above that for which the same product sells in the
Foreign market
Phương pháp tính giá trị thị trường trong trường hợp bán phá giá.
Price-specie-flow doctrine
David hume’s theory that a favorable trade balance was possible only in the short term, and that over time, it would automatically be eliminated via changes
In product prices
Học thuyết “dòng chảy giá trị đồng tiền” của david hume
Primary products
Agricultural goods, raw materials, and fuels
Sản phẩm chính bao gồm: sản phẩm nông nghiệp, nguyen liệu và nhiên liệu.
Principle of absolute advantage
In a two-nation, two-product world, international  specialization and trade will be beneficial when one nation has an absolute cost advantage in one good
And the other nation has an absolute cost advantage in the other good

Nguyên tắc lợi thế tuyệt đối: là lợi thế đạt được trong trao đổi thương mại quốc tế khi mỗi quốc gia tập trung chuyên môn hoá vào sản xuất và trao đổi những sản phẩm có mức chi phí sản xuất thấp hơn hẳn so với các quốc gia khác và thấp hơn mức chi phí trung bình của quốc tế thì tất cả các quốc gia đều cùng có lợi.
Principle of comparative advantage
Ability to produce a good or service at a lower opportunity cost than others can produce it
Nguyên tắc lợi thế so sánh: mỗi quốc gia sẽ được lợi khi nó chuyên môn hóa sản xuất và xuất khẩu những hàng hóa mà mình có thể sản xuất với chi phí tương đối thấp (hay tương đối có hiệu quả hơn các nước khác); ngược lại, mỗi quốc gia sẽ được lợi nếu nó nhập khẩu những hàng hóa mà mình có thể sản xuất với chi phí tương đối cao (hay tương đối không hiệu quả bằng các nước khác)
Producer surplus
The revenue producers receive over and above the minimum amount required to induce them to supply the good
Thặng dư sản xuất
Product life cycle theory
Many manufactured goods undergo a predictable trade cycle; during this cycle,
The home country initially is an exporter, then loses its competitive advantage vis-à-vis its trading partners, and eventually may become an
Importer of the commodity
“lý thuyết vòng đời sản phẩm” - một lý thuyết kinh tế được phát triển bởi raymond vernon
Production controls
Artificial curtailments in the production of a commodity
Kiểm soát sản xuất
Production gains
Increases in production resulting from specialization in the product of  comparative advantage
Mức tăng năng xuất: do chuyên môn hóa các sản phẩm lợi thế.
Production possibilities schedule
A schedule that shows various alternative combinations of two goods that a nation can produce when all of its factor inputs are used in their most efficient manner
Tiến độ hiệu quả sản xuất, dẫn ra sự kết hợp khác nhau của hai mặt hàng mà một quốc gia có thể sản xuất khi tất cả các yếu tố đầu vào của nó được sử dụng một cách hiệu quả nhất.
Protection-biased sector
Generally consists of import-competing companies, the labor unions representing
Workers in that industry, and the suppliers to the companies in the industry
Đi từ nguyen tắc ủng hộ nhập khẩu hơn là xuất khẩu. Khu vực này bao gồm các công ty nhập khẩu cạnh tranh, liên đoàn bảo vệ nhân công trong khu vực và các nhà cung cấp cho các công ty trong khu vực.
Protective effect
A tariff’s loss to the domestic economy resulting from wasted resources when less efficient domestic production is substituted for more efficient foreign production
Việc lỗ thuế quan đối với nền kinh tế trong nước do lãng phí tài nguyên khi sản xuất trong nước kém hiệu quả phải được thay thế bằng sản xuất ngoài nước với hiệu quả cao hơn.
Protective tariff
A tariff designed to insulate import-competing producers from foreign competition
Thuế bảo hộ
Purchasing-power-parity theory
A method of determining the equilibrium exchange rate by means of the price levels and their variations in different nations
Lý thuyết “sức mua tương đương” (ppp): là một kiểu tính tỷ giá hối đoái giữa đơn vị tiền tệ của hai nước.
Put option
Gives the holder the right to sell foreign currency at a specified price
Quyền chọn bán là một loại hợp đồng trong đó người nắm giữ quyền chọn có quyền (nhưng không bị bắt buộc) bán một loại tài sản nào đó (tài sản có thể là cổ phiếu, trái phiếu, hoặc là một món hàng hóa nào đó) với một giá đã được định trước trong một thời gian đã định
Quantity theory of money
States that increases in the money supply lead directly to an increase in overall prices, and a shrinking money supply causes
Overall prices to fall
“lý thuyết lượng tiền” là lý thuyết cho rằng cung tiền có một mối quan hệ tỷ lệ thuận trực tiếp với các mức giá. Ví dụ, nếu tiền trong lưu thông tăng lên, sẽ có một sự gia tăng tỷ lệ trong giá hàng hóa
Real exchange rate
The nominal exchange rate adjusted for changes in relative price levels
Tỷ giá thực tế
Real exchange-rate index
The average value of a currency based on real
Exchange rates
Chỉ số tỷ giá hối đoái thực tế
Real interest rate
The nominal interest rate minus the inflation rate
Lãi suất thực
Reciprocal trade agreements act
An act passed in congress in 1934 which set the stage for a wave of trade liberalization through negotiating authority and generalized reductions
Đạo luật hiệp định thương mại đối ứng:dựa trên ý tưởng của ngoại trưởng cordell hull đề xuất, khuyến khích đàm phán cùng có lợi và thương mại với các chính phủ nước ngoài, dẫn đến hiệp định chung về thuế quan và thương mại năm 1947.
Redistributive effect
With a tariff, the transfer of consumer surplus, in monetary terms, to the domestic producers of the import-competing product
Hiệu quả tái phân phối
Region of mutually beneficial trade
The area that is bounded by the cost ratios of the two trading countries
Khu vực thương mại cùng có lợi
Regional trading arrangement
Where member nations agree to impose lower barriers to trade within the group than to trade with non member nations
Tổ chức thương mại lợi thế trong khu vực
An official change in a currency’s par value, which causes the currency’s exchange value to appreciate
Đánh giá lại giá trị mệnh giá đồng tiền
Revenue effect
Represents the government’s collections of tariff revenue; found by multiplying the number of imports times the tariff
Hiệu quả doanh thu
Revenue tariff
A tariff imposed for the purpose of generating tax revenues and may be placed on either exports or imports
Thuế doanh thu

Relief provided by the escape clause to u.s. firms and workers who are substantially injured from surges in imports that are fairly traded
Biện pháp bảo hộ trong thương mại
Scientific tariff
A tariff that eliminates foreign cost advantages over domestic firms
Mức thuế để loại bỏ lợi thế chi phí nước ngoài trong doanh nghiệp trong nước
Section 301
Section of the trade act of 1974 that gives the u.s. trade representative (ustr) authority, subject to the approval of the president, and means to respond to unfair trading practices by foreign nations
Một phần của luật thương mại năm 1974 cung cấp cho các đại diện thương mại (ustr) chính quyền hoa kỳ, với sự chấp thuận của tổng thống, có ý nghĩa để đối phó với hoạt động thương mại không công bằng với các quốc gia nước ngoài
Profit from issuing money
Lợi nhuận từ việc phát hành tiền
Selective quota
An import quota allocated to specific countries
Hạn ngạch nhập khẩu được phân bổ cho quốc gia cụ thể
Short position
The position speculators take when they borrow or sell forward a foreign currency with the anticipation of purchasing it at a future lower price to repay the foreignexchange loan or fulfill the forward sale contract
Các nhà đầu cơ mất vị trí khi họ mượn hoặc bán ra một ngoại tệ với dự đoán của giá mua với giá thấp hơn trong tương lai để trả nợ các khoản vay ngoại tệ hoặc thực hiện hợp đồng bán hàng trước
Small nation
A nation whose imports constitute a very small portion of the world market supply
Một quốc gia có nhập khẩu chiếm một phần rất nhỏ của việc cung cấp thị trường thế giới
Smoot-hawley act
Act passed in 1930 under which u.s. average tariffs were raised to 53 percent on protected imports
“bộ luật thuế quan” năm 1930 là một hành động được tài trợ bởi thượng nghị sĩ reed smoot và đại diện willis c. Hawley và ký thành luật vào ngày 17 tháng 6 năm 1930, đã nâng thuế quan của mỹ đến 53 phần trăm hàng nhập khẩu được bảo vệ.
Social regulation
Governmental attempts to correct a variety of undesirable side effects in an economy that relate to health, safety, and the environment
Quy định của chính phủ để sửa một loạt các tác nhân phụ không mong muốn trong một nền kinh tế có liên quan đến sức khỏe, an toàn, và môi trường
Special Drawing Right (SDR)
An artificial currency unit based on a basket of four currencies established by the imf
Quyền rút vốn đặc biệt (sdr)
Số vốn được tạo ra vào năm 1969 để bổ sung cho sự thiếu hụt tài sản, đề xuất dự trữ ngoại hối, cụ thể là vàng và đồng đô la mỹ, giá trị của một sdr được xác định bởi một số tiền tệ có trong bốn đồng tiền chính: đồng đô la mỹ, đồng euro, đồng bảng anh, và đồng yên nhật bản
Specific factor
Factor that cannot move easily from one industry to another
Yếu tố đặc trưng không thể dịch chuyển từ ngành công nghiệp này sang ngành công nghiệp khác.
Specific tariff
A tariff expressed in terms of a fixed amount of money per unit of the imported product
Thuế đặc trưng cho các sản phẩm nhập khẩu.
Specific-factors theory
Considers the income-distribution effects of trade when factor inputs are immobile among industries in the short term
Xem xét các tác động thu nhập phân phối của thương mại khi yếu tố đầu vào là bất động trong các ngành công nghiệp trong ngắn hạn
The attempt to profit by trading on expectations about prices in the future
Đầu cơ
Speculative attack
See currency crisis
Xem phần  khủng hoảng tiền tệ
Sporadic dumping
(distress dumping) when a firm disposes of excess inventories on foreign markets by selling abroad at lower prices than at home
(nạn bán phá giá) khi một công ty sắp xếp những hàng tồn kho dư thừa trên thị trường nước ngoài bằng cách bán ra nước ngoài với giá thấp hơn ở nhàkhi một công ty sắp xếp những dư thừa hàng tồn kho trên thị trường nước ngoài bằng cách bán ở nước ngoài với giá thấp hơn ở nhà
Spot market
Where foreign exchange can be traded for immediate delivery
Thị trường ngoại hối có thể giao dịch ngay
Spot transaction
An outright purchase and sale of foreign currency for cash settlement not more than two business days after the date of the transaction
Giao dịch mua và bán ngoại tệ với thời điểm nhận tiền là không quá 2 ngày kể từ ngày diễn ra giao dịch.
The difference between the bid and the ask prices
Sự khác biệt giữa giá mua và giá bán
Stabilizing speculation
Occurs when speculators expect a current trend in an exchange rate’s movement to change and their purchase or sale of the currency moderates movements of the exchange rate
ổn định đầu cơ
Static effects of economic integration
Include the trade-creation effect and the trade-diversion effect
Tác động tĩnh của việc hội nhập kinh tế : bao gồm  tác động thương mại sáng tạo và hiệu quả dòng thương mại
Statistical discrepancy
A correctingentry inserted into the balance of payments statement to make the sum of the credits and debits equal
Sự khác biệt thống kê để làm cân bằng phần nợ và có trong cán cân thanh toán
Stolper-samuelson theorem
An extension of the theory of factor-price equalization, which states that the export of the product that embodies large amounts of the relatively cheap, abundant resource makes this resource more scarce in the domestic market
Định lý stolper-samuelson là một định lý cơ bản trong heckscher-ohlin loại lý thuyết thương mại. Nó mô tả một mối quan hệ giữa giá cả tương đối của hàng hóa sản lượng và lợi ích tương đối yếu tố, đặc biệt, tiền lương thực tế và lợi nhuận thực sự cho thủ đô.
Stop order
An order that is activated when a currency reaches a specified price called the “stop”
Bắt đầu một giao dịch với một lệnh “stop order” nghĩa là một giao dịch chỉ thực thi nếu mức tiền tệ đạt một tỷ giá đã dự đoán gọi là “stop”
Strategic trade policy
The policy that government can assist domestic companies in capturing economic profits from foreign competitors
Chính sách thương mại chiến lược:là các chính sách mà chính phủ có thể hỗ trợ doanh nghiệp trong nước trong việc thu lợi nhuận kinh tế từ các đối thủ cạnh tranh nước ngoài
Strike price
The price at which an option can be exercised
Giá thực hiện: trong giao dịch quyền chọn tiền tệ, thì tỷ giá áp dụng gọi là giá thực hiện.
Granted by governments to domestic producers to improve their trade competitiveness; include outright cash disbursements, tax concessions, insurance arrangements, and loans at
Below-market interest rates
Trợ cấp của chính phủ dành cho các nhà sản xuất trong nước nhằm tăng khả năng cạnh tranh của họ.
Supply of international reserves
Includes owned reserves, such as key currencies and special drawing rights, and borrowed reserves, which can come from the imf and other official arrangements or can be obtained from major commercial banks
Cung cấp dự trữ quốc tế: bao gồm dự trữ quốc gia, chẳng hạn như đồng tiền chủ chốt và quyền rút vốn đặc biệt,và dự trữ đi vay, mà có thể đến từ imf và các nguồn cung cấp chính thức khác hoặc có thể đến từ các ngân hàng thương mại lớn
Swap arrangements
Bilateral agreements between central banks where each government provides for an exchange, or swap, of currencies to help finance temporary payments disequilibrium
Hiệp định song phương giữa các ngân hàng trung tâm: nơi mà các chính phủ hỗ trợ bằng cách thực hiện việc một trao đổi các loại tiền tệ để tài trợ tạm thời tình trạng mất cân bằng thanh toán

Target exchange rates
Desired exchange rates for a currency set by the host country and supported by
Tỷ giá mục tiêu
A tax levied on a product when it crosses national boundaries
Thuế quan xuất nhập khẩu: thuế đánh vào sản phẩm khi nó vượt qua biên giới quốc gia.
Tariff avoidance
The legal utilization of the tariff system to one’s own advantage in order to reduce the amount of tariff that is payable by means that are within the law
Việc sử dụng hợp pháp hệ thống thuế quan nhằm mục đích đối giảm lượng thuế phải trả bằng các phương tiện được cho phép trong khuôn khổ pháp luật
Tariff escalation
Occurs when tariff structures of industrialized nations are characterized by rising rates that give greater protection to intermediate and finished products than to primary commodities
Xảy ra khi cơ cấu thuế quan của các nước công nghiệp được định giá ở mức cao nên các sản phẩm trung gian và thành phẩm sẽ có lợi thế hơn là các mặt hàng thiết yếu
Tariff evasion
When individuals or firms evade tariffs by illegal means such as smuggling imported goods into a country
Khi một cá nhân hay công ty trốn chi trả thuế bằng cách nhập khẩu trái phép các mặt hàng.
Tariff-rate quota
A device that allows a specified number of goods to be imported at one tariff rate (the within- quota rate), and any imports above that specified number to be imported at a higher tariff rate (the over-quota rate)
Hạn ngạch thuế quan:một thiết bị cho phép một số quy định của hàng hoá nhập khẩu tại một mức thuế suất (lãi trong hạn ngạch), và bất kỳ nhập khẩu trên con số cụ thể để nhập khẩu với mức thuế suất cao hơn (tỷ lệ quá hạn ngạch)
Technical analysis
A method of exchange-rate forecasting that involves the use of historical exchange-rate data to estimate future values
Một phương pháp dự báo tỷ giá hối đoái sử dụng các dữ liệu tỷ giá hối đoái cũ để ước tính giá trị sắp diễn ra trong tương lai
Technology transfer
The transfer to other nations of knowledge and skills applied to how goods are produced
Sự chuyển giao công nghệ và kỷ thuật sản xuất
Terms of trade
The relative prices at which two products are traded in the marketplace
Tỷ giá thương mại: biểu thị mối quan hệ tỷ lệ giữa giá hàng xuất khẩu với giá hàng nhập khẩu của quốc gia.
Terms-of-trade effect
The tariff revenue extracted from foreign producers in the form of a lower supply price
Doanh thu đến từ thuế được chiết xuất từ ​​các nhà cung ứng nước ngoài do cung cấp ở một mức giá thấp hơn.
Theory of overlapping demands
Nations with similar per capita incomes will have overlapping demand structures and will likely consume similar types of manufactured goods; wealthy nations will likely trade with other wealthy nations, and poor nations will likely trade with other poor nations
Lý thuyết về nhu cầu đối ngẫu chồng chéo :các quốc gia có thu nhập đầu người tương tự như sẽ có nhu cầu chồng chéo và sẽ tiêu thụ các loại hàng hóa sản xuất tương tự ;các nước giàu sẽ giao dịch với các quốc gia giàu có khác, và người nghèo các quốc gia sẽ giao dịch với các nước nghèo khác.
Theory of reciprocal demand
Relative demand conditions determine what the actual terms of trade will be within the outer limits of the terms of trade
Lý thuyết nhu cầu tương tác qua lại: trong thương mại quốc tế, không chỉ là nguồn cung cấp và nhu cầu tương tác, nhưng nhu cầu và nhu cầu giữa 2 nước.
Three-point arbitrage
A more intricate form of arbitrage, involving three currencies and three financial centers also called triangular arbitrage
Một hình thức phức tạp hơn của việc kiếm lời trên chên lệch giá, liên quan đến ba loại tiền tệ và ba trung tâm tài chính hay còn gọi là chênh lệch tam giác.
Tokyo round
Round of talks between gatt members from 1973–1979, in which signatory nations agreed to tariff cuts that took the across-the-board form initiated in the kennedy round
Bàn đàm phán giữa các thành viên của gatt (1973-1979) gọi là tokyo .tiếp theo những thực thi của vòng kennedy, vòng này bao gồm các thảo luận về việc giảm các hàng rào phi thuế cũng như giảm thuế đối với các sản phẩm chế tạo. Tăng cường và mở rộng hệ thống thương mại đa phương.
Trade adjustment assistance
Goverment assistance granted to domestic workers displaced by increased imports.
Hỗ trợ của chính phủ  cấp cho người lao động nhằm gia tăng mức nhập khẩu quốc gia
Trade balance
Derived by computing the net exports (imports) in the merchandise accounts; also called merchandise trade balance
Tính bằng cách nhập xuất khẩu ròng (nhập khẩu) các tài khoản hàng hóa. Còn được gọi là cán cân thương mại hàng hóa
Trade promotion authority
(also known as fast-track authority) devised in 1974, this provision commits the u.s. congress to consider trade agreements without amendment; in return, the president must adhere to a specified timetable and several other procedures
Còn được gọi là cơ quan theo dõi nhanh. Ra đời vào năm 1974, quy định này cam kết việc quốc hội mỹ xem xét hiệp định thương mại mà không cần sửa đổi.  Ngược lại, tổng thống phải tuân theo một thời gian biểu quy định và một số thủ tục khác.
Trade remedy laws
Laws designed to produce a fair trading environment for all parties engaging in international business; these laws include the escape clause, countervailing duties, anti-dumping duties, and unfair trading practices.
Luật được thiết kế để tạo ra một môi trường kinh doanh bình đẳng cho tất cả các bên tham gia vào kinh doanh quốc tế. Bao gồm các điều khoản thoát, thuế đối kháng, thuế chống bán phá giá, và thương mại không công bằng.
Trade triangle
An area in a production possibilities diagram showing a country’s exports, imports, and equilibrium terms of trade
Một khu vực trong sơ đồ khả năng sản xuất cho thấy xuất khẩu của một quốc gia, nhập khẩu, và các điều kiện cân bằng thương mại
Trade-creation effect
A welfare gain resulting from increasing trade caused by the formation of a regional trade bloc
Sự tăng lợi ích, đến từ việc gia tăng thương mại do sự hình thành của một khối thương mại khu vực
Trade-diversion effect
A welfare loss resulting from the formation of a regional trade bloc; it occurs when imports from a low-cost supplier outside the trade bloc are replaced by purchases from a higher-cost supplier within the trade bloc
Tổn thất lợi ích đến từ việc hình thành của một khối thương mại khu vực. Điều này xảy ra khi các thành iên thay thế việc mua hàng với một giá thấp hơn bên ngoài khối thương mại bằng mua từ bên trong nhưng với một giá thành cao hơn.
Trade-weighted dollar
A weighted average of the exchange rates between a domestic currency and the currencies of the nation’s most important trading partners, with weights given by relative importance of the nation’s trade with each trade partner
Bình quân tính theo trọng lượng của tỷ giá hối đoái giữa đồng nội tệ và đồng tiền của các đối tác thương mại lớn nhất của một quốc gia. Với trọng lượng được tính theo tỷ lệ tầm quan trọng của khối lượng hàng thương mại trao đổi của quốc gia đó với từng đối tác thương mại.
Trading possibilities line
A line in a production possibilities diagram representing the equilibrium terms-of-trade ratio
Sơ đồ cho thấy các kết hợp khác nhau của các sản phẩm mà một nền kinh tế có thể có được, trong đó diễn tả điểm cân bằng.
Transfer pricing
A technique where an mne reports most of its profits in a low-tax country, even though the profits are earned in a high-tax country
Một kỹ thuật mà một công ty đa quốc gia sử dụng để báo cáo phần lớn lợi nhuận trong một quốc gia thấp thuế, mặc dù lợi nhuận có thể kiếm được trong một quốc gia cao thuế.
Transition economies
National economies making the transition from a centrally planned economy to a market economy
Nền kinh tế một quốc gia đang trong quá trình chuyển đổi từ nền kinh tế kế hoạch tập trung sang nền kinh tế thị trường
The assembly plants of japanese companies that produce automobiles in the united states
Tập hợp các nhà máy lắp ráp của các công ty nhật bản sản xuất ô tô tại mỹ.
Transportation costs
The costs of moving goods from one nation to another
Chi phí vận chuyển
Two-point arbitrage
The simultaneous purchase and sale of a currency in two foreign-exchange markets in order to profit from exchange-rate differentials in different locations
Sự đồng thời mua và bán một loại tiền tệ trong hai thị trường ngoại hối để trục lợi từ chênh lệch tỷ giá hối đoái tại các địa điểm khác nhau

Uncovered interest arbitrage
When an investor does not obtain exchange market cover to protect investment proceeds from foreign-currency fluctuation
Khi một nhà đầu tư không có những bảo vệ từ thị trường ngoại hối về chênh lệc tỷ giá ngoại tệ.
Unilateral transfers
Include transfers of goods and services (gifts in kind) or financial assets (money gifts) between the united states and the rest of the world
Là những trao đổi hàng hóa&dịch vụ (hiện vật) hoặc tài sản tài chính (tiền) giữa hoa kỳ và phần còn lại của thế giới.
Uruguay round
Round of talks between gatt members from 1986–1993 in which across-the-board tariff cuts for industrial countries averaged 40 percent
Vòng uruguay: bàn tròn đàm phán giữa các thành viên của gatt (1986-1993) giảm thuế và các biện pháp trợ cấp xuất khẩu 40%.

Variable levies
An import tariff that increases or decreases as domestic or world prices change to guarantee that the price of the imported product after payment of duty will equal a predeter-mined price
Mức thuế nhập khẩu làm tăng hoặc giảm khi giá trong nước hoặc giá thế giới thay đổi để đảm bảo rằng giá của sản phẩm nhập khẩu(sau thuế)sẽ bằng một giá đã định trước.
Vertical diversification
In the case of an mne, occurs when the parent mne decides to establish foreign subsidiaries to produce intermediate goods or inputs that go into the production of the finished good
Đa dạng hóa theo chiều dọc :trong trường hợp một công ty đa quốc gia quyết định thành lập các chi nhánh ở các nước khác nhau để sản xuất các sản phẩm trung gian hoặc các phần khác bổ sung cho thành phẩm cuối cùng của công ty đó
Wage and price controls
Intervention by the government to set price and wage levels
Sự can thiệp của chính phủ để thiết lập mức giá và mức tiền lương
Wage insurance
After finding new jobs, a temporary government subsidy of wages granted to domestic workers displaced by foreign trade and increased imports
Sau khi tìm công việc mới, một chính phủ trợ cấp tạm thời của tiền lương cấp cho người lao động trong nước thay thế bằng thương mại nước ngoài và tăng nhập khẩu
World bank
An international organization that provides loans to developing countries aimed toward poverty reduction and economic development
Là một tổ chức quốc tế cung cấp các khoản vay cho các nước đang phát triển nhằm hướng tới xóa đói giảm nghèo và phát triển kinh tế.
World Trade Organization (WTO)
Organization that embodies the main provisions of gatt, but its role was expanded to include a mechanism intended to improve gatt’s process for resolving trade disputes among member nations
Tổ chức thương mại thế giới: tổ chức thể hiện các quy định chính của GATT nhưng vai trò của nó là mở rộng cơ chế nhằm cải thiện quy trình mà gatt giải quyết tranh chấp thương mại giữa các quốc gia thành viên.

About English For MBA Management Basics 

  • The Certificate of English for MBAs fulfills the pre-requisite to selected MBA courses recommended by
  • Registration for Module "English for MBA Management Basics" is OPEN now. Contact: