Useful references: Giáo Trình Lịch Sử Thế Giới Hiện Đại - Phần III



References for Vietnamese: 

  • Giáo Trình Lịch Sử Thế Giới Hiện Đại - Phần III: Việt Nam và Đông Nam Á trong xu thế hợp tác và hội nhập khu vực,Tran Thi Vinh,Danh sách tra cứu các thuật ngữ về Quan Hệ Quốc Tế (trang 321-328). 
  • Lich su the gioi hien dai quyen II – Cold war - US-Soviet bi-polarity - Danh sách tra cứu các thuật ngữ về Quan Hệ Quốc Tế (trang 71-75). pp. 71-75, Editions NXB DHSP, Authors Tran Thi Vinh, Dinh Ngoc Bao, Le A, Do Thanh Binh, Vo Kim Cuong, Truong Vu Xuong (2008).

References for English* : 

  • Dictionary of International Relations, Penguin Reference, Graham Evans & Geoffrey Newnham (1998) - Ref. I
  • Hutchinson Dictionary of World History (1998) - Ref. II.


*Note by Anh Tho: 
 
Chúng tôi xin bổ xung phần từ vựng tương đương tiếng Anh để tiện việc tra cứu thêm.

From Vietnamese into English

  • chiến tranh lạnh: Cold War
  • Chủ nghĩa apacthai : Apartheid
  • Chủ nghĩa Gandhi : Non-violence
  • Chủ nghĩa phát xít : Fascism
  • Chủ nghĩa quân phiệt: Militarism
  • Chủ nghĩa thực dân cũ: Colonialism
  • Chủ nghĩa thực dân mới: Neo-Colonialism
  • Chủ nghĩa tơ-ru-man: Truman Doctrine and Cold War
  • Hội Quốc Liên: League of Nations
  • Nước đang phát triển: Developing Country
  • Quan hệ Bắc-Nam: North-South Relations
  • Quan hệ Nam-Nam: South-South Relations
  • Toàn cầu hóa: Globalisation
  • Afghanistan = Afghanistan (1979) pp. 531 Ref. II
  • 1989 = Nineteen-eighty-nine (1989), pp. 373-74, Ref. I.
  • Quyền bá chủ = Hegemony. See Imperial Presidency, pp. 244-45, Ref. I.
  • Bức tường Berlin (ba-linh) = Berlin Wall (1961-1989), pp. 66 Ref. II see Checkpoint Charlie
  • Cach mang Cuba = Cuban Revolution. See Cuban Missile Crisis.
  • Chạy đua vũ trang = Arms race, pp. 485. See SALT.
  • Chiến dich phong tỏa Caribê = Carribean Embargo. pp. 110-11, Ref. I.
  • Chiến dich Phong tỏa Berlin = Berlin Blockade. See không vận cua Đồng minh : Berlin Allied Airlift (1948) pp. 66 Ref. II
  • Chiến dich Phong tỏa Vịnh Con Heo = Bay of Pigs, pp. 110-11. See naval blockade or quarantine, pp. 110-11, Ref. I.
  • Chiến tranh Đông Dương lan thu II = Second Indochina War
  • Chiến tranh Hạt nhân = Nuclear War pp. 391, Ref. I. Vũ khí hạt nhân : Nuclear Weapons, pp. 392, Ref. I. Giải trừ quân bị : Disarmament, pp 131, Ref. I.
  • Chiến tranh Lạnh = Cold War, pp. 70-74. See Coldwar and IR, pp. 75-76, Ref. I – pp.142, Ref. II
  • Chiến tranh Lạnh trong Quan hệ quốc tế = Coldwar and IR, pp. 75-76, Ref. I.
  • Chiến tranh Triều Tiên = Korean War (1950-1953), pp. 293-95, Ref. I.
  • Chiến tranh vùng Vịnh = Persian Gulf War, p. 432, Ref. I.
  • Chủ nghĩa đế quốc = Imperialism, pp. 244-45, Ref. I.
  • Chương trình phục hưng Châu Âu = European Recovery Programme or Marshall Plan, pp. 315-16. See COMECON.
  • Cộng sản quốc tế = Comintern (Communist International) pp. 145 Ref. II.
  • Đoàn kết = Solidarnosc (Solidarity- 1980) pp. 531 Ref. II.
  • Giai quyet khủng hoảng = Crisis Management, pp. 104-06, Ref. I.
  • Hiệp định an ninh My-Nhat = Sino-US Security Treaty (Agreement)
  • Hiệp định Helsinki = Helsinki (CSCE) Accords (1975) pp. 223, Ref. I.
  • Hiệp ước = Pact, Treaty, Agreement, pp. 543, Ref. I.
  • Hiệp ước Bruxelles = Treaty of Brussels (forerunner of NATO), pp. 88 Ref. II.
  • Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương NATO = NATO (North Atlantic Treaty Organisation), pp. 350-54. See Warsaw Pact, pp. 569, Ref. I or pp. 618, Ref. I2.
  • Hiệp ước Vac-xa-va = Warsaw Pact (Eastern European Mutual Assistance Pact), pp. 569, Ref. I. See Brejnev doctrine.
  • Hiệp ước Yalta = Yalta Agreement (ended 1989), pp. 584, Ref. I.
  • Học thuyết Brejnev = Brezhnev doctrine, pp. 57, Ref. I or pp, 83, Ref. I2.
  • Học thuyết Clinton = Clinton doctrine, pp. 68-70, Ref. I.
  • Học thuyết Gorbachev = Gorbachev doctrine, pp. 207-08, Ref. I.
  • Học thuyết Nixon = Nixon doctrine, pp. 375, Ref. I.
  • Học thuyết Reagan = Reagan doctrine, pp. 464, Ref. I.
  • Học thuyết Truman = Truman doctrine, pp. 545-546, Ref. I
  • Hội đồng Tương trợ kinh tế, HĐTTKT = Comecon (dissolved in 1991), pp. 80, Ref. I. See CMEA. See Cominform (Communist Information Bureau) pp. 145 Ref. II.
  • Hội nghị Ianta = Yalta Conference. pp. 584, Ref. I. See Hiệp ước Yalta : Yalta Agreement (ended 1989), pp. 584, Ref. I.
  • Hội nghị Potxdam = Potsdam Conference, pp. 584, Ref. I. See Gorbachev doctrine
  • Hội nghị quan su Ban Mon Diem (Trieu Tien) = Military conference in … Korea
  • Khối ANZUS = ANZUS Pacific Security Treaty (1951) military alliance, replaced by SEATO (1954). See Pacific Basin, pp. 411-12, Ref. I.
  • Khối Cento = CENTO (Central Treaty Organisation) – military alliance that replaced the Baghdad Pact (1959), collapsed in 1979.
  • Khối NATO = NATO bloc, pp. 350-54, Ref. I.
  • Khối SEATO = SEATO (South East Asia Treaty Organisation)
  • Khu vực Đông Địa Trung Hải = The East Mediterranean Region – Eastern Mediterranean
  • Khủng hoảng chinh tri = Political Crisis. See Crisis, pp. 101-04, Ref. I. See Crisis Management.
  • khủng hoảng Ten lua tai Cuba ( ?) = Cuban Missile Crisis (1962), pp. 110-11, Ref. I. See Bay of Pigs.
  • Lịch sử thế giới Đương đại = Contemporary World History
  • Liên minh quân sự = Military alliance. See NATO.
  • Nghiên cứu Chiến lược = Strategic studies, pp. 518-18, Ref. I.
  • Quan hệ quốc tế = International Relations, pp. 274-275, Ref. I.
  • Quan hệ xo-my = Soviet-US Relations. See SALT, pp. 485, Ref. I
  • Quan sát viên Liên Hợp Quốc = UN Observer. See UN, pp. 551-53 Ref. I. See also Điều lệ LHQ : UN Charter, pp. 551, UNO, pp. 552, Hội đồng Bảo an LHQ: UN Security Council, pp. 493-494, Tổng thư ký : Secretary General 488-490.
  • Su doi dau giua hai cuc xo-my = The Soviet-US bipolarity. See unipolarity, pp. 550, bipolarity, pp. 52,
  • Tên lửa = Missile. See missile gap, pp. 331, Ref. I.
  • Trật tự thế giới mới = New World Order, pp. 371, Ref. I.
  • Truc tiep doi mat = Face-to-face, eyeball to eyeball confrontation, pp. 52
  • Tư tưởng = Ideology, pp. 236-237, Ref. I.
  • Van de dong au = The East Bloc Problem
  • Xu Huong Hoa Hoan Dong Tay = Détente, pp. 125-126, Ref. I.

From English into Vietnamese

  • Afghanistan (1979) pp. 531 Ref. II = Afghanistan
  • Nineteen-eighty-nine (1989), pp. 373-74, Ref. I. = 1989
  • Hegemony. See Imperial Presidency, pp. 244-45, Ref. I. = bá chủ thế giới / Quyền bá chủ
  • Berlin Wall (1961-1989), pp. 66 Ref. II see Checkpoint Charlie = Bức tường Berlin (ba-linh)
  • Cuban Revolution. See Cuban Missile Crisis. = Cach mang Cuba
  • Arms race, pp. 485. See SALT. = Chạy đua vũ trang
  • Carribean Embargo. pp. 110-11, Ref. I. = Chiến dich phong tỏa Caribê
  • Berlin Blockade. See không vận cua Đồng minh : Berlin Allied Airlift (1948) pp. 66 Ref. II = Chiến dich Phong tỏa Berlin
  • Bay of Pigs, pp. 110-11. See naval blockade or quarantine, pp. 110-11, Ref. I. = Chiến dich Phong tỏa Vịnh Con Heo
  • Second Indochina War = Chiến tranh Đông Dương lan thu II
  • Nuclear War pp. 391, Ref. I. Vũ khí hạt nhân : Nuclear Weapons, pp. 392, Ref. I. Giải trừ quân bị : Disarmament, pp 131, Ref. I. = Chiến tranh Hạt nhân
  • Cold War, pp. 70-74. See Coldwar and IR, pp. 75-76, Ref. I – pp.142, Ref. II = Chiến tranh Lạnh
  • Coldwar and IR, pp. 75-76, Ref. I. = Chiến tranh Lạnh trong Quan hệ quốc tế
  • Korean War (1950-1953), pp. 293-95, Ref. I. = Chiến tranh Triều Tiên
  • Persian Gulf War, p. 432, Ref. I. = Chiến tranh vùng Vịnh
  • Imperialism, pp. 244-45, Ref. I. = Chủ nghĩa đế quốc
  • European Recovery Programme or Marshall Plan, pp. 315-16. See COMECON. = Chương trình phục hưng Châu Âu
  • Comintern (Communist International) pp. 145 Ref. II. = Cộng sản quốc tế
  • Solidarnosc (Solidarity- 1980) pp. 531 Ref. II. = Đoàn kết
  • Crisis Management, pp. 104-06, Ref. I. = Giai quyet khủng hoảng
  • Sino-US Security Treaty (Agreement) = Hiệp định an ninh My-Nhat
  • Helsinki (CSCE) Accords (1975) pp. 223, Ref. I. = Hiệp định Helsinki
  • Pact, Treaty, Agreement, pp. 543, Ref. I. = Hiệp ước
  • Treaty of Brussels (forerunner of NATO), pp. 88 Ref. II. = Hiệp ước Bruxelles
  • NATO (North Atlantic Treaty Organisation), pp. 350-54. See Warsaw Pact, pp. 569, Ref. I or pp. 618, Ref. I2. = Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương NATO
  • Warsaw Pact (Eastern European Mutual Assistance Pact), pp. 569, Ref. I. See Brejnev doctrine. = Hiệp ước Vac-xa-va
  • Yalta Agreement (ended 1989), pp. 584, Ref. I. = Hiệp ước Yalta
  • Brezhnev doctrine, pp. 57, Ref. I or pp, 83, Ref. I2. = Học thuyết Brejnev
  • Clinton doctrine, pp. 68-70, Ref. I. = Học thuyết Clinton
  • Gorbachev doctrine, pp. 207-08, Ref. I. = Học thuyết Gorbachev
  • Nixon doctrine, pp. 375, Ref. I. = Học thuyết Nixon
  • Reagan doctrine, pp. 464, Ref. I. = Học thuyết Reagan
  • Truman doctrine, pp. 545-546, Ref. I = Học thuyết Truman
  • Comecon (dissolved in 1991), pp. 80, Ref. I. See CMEA. See Cominform (Communist Information Bureau) pp. 145 Ref. II. = Hội đồng Tương trợ kinh tế, HĐTTKT
  • Yalta Conference. pp. 584, Ref. I. See Hiệp ước Yalta : Yalta Agreement (ended 1989), pp. 584, Ref. I. = Hội nghị Ianta
  • Potsdam Conference, pp. 584, Ref. I. See Gorbachev doctrine = Hội nghị Potxdam
  • Military conference in … Korea = Hội nghị quan su Ban Mon Diem (Trieu Tien)
  • ANZUS Pacific Security Treaty (1951) military alliance, replaced by SEATO (1954). See Pacific Basin, pp. 411-12, Ref. I. = Khối ANZUS
  • CENTO (Central Treaty Organisation) – military alliance that replaced the Baghdad Pact (1959), collapsed in 1979. = Khối Cento
  • NATO bloc, pp. 350-54, Ref. I. = Khối NATO
  • SEATO (South East Asia Treaty Organisation) = Khối SEATO
  • The East Mediterranean Region – Eastern Mediterranean = Khu vực Đông Địa Trung Hải
  • Political Crisis. See Crisis, pp. 101-04, Ref. I. See Crisis Management. = Khủng hoảng chinh tri
  • Cuban Missile Crisis (1962), pp. 110-11, Ref. I. See Bay of Pigs. = khủng hoảng Ten lua tai Cuba ( ?)
  • Contemporary World History = Lịch sử thế giới Đương đại
  • Military alliance. See NATO. = Liên minh quân sự
  • Strategic studies, pp. 518-18, Ref. I. = Nghiên cứu Chiến lược
  • International Relations, pp. 274-275, Ref. I. = Quan hệ quốc tế
  • Soviet-US Relations. See SALT, pp. 485, Ref. I = Quan hệ xo-my
  • UN Observer. See UN, pp. 551-53 Ref. I. See also Điều lệ LHQ : UN Charter, pp. 551, UNO, pp. 552, Hội đồng Bảo an LHQ: UN Security Council, pp. 493-494, Tổng thư ký : Secretary General 488-490. = Quan sát viên Liên Hợp Quốc
  • The Soviet-US bipolarity. See unipolarity, pp. 550, bipolarity, pp. 52, = Su doi dau giua hai cuc xo-my
  • Missile. See missile gap, pp. 331, Ref. I. = Tên lửa
  • New World Order, pp. 371, Ref. I. = Trật tự thế giới mới
  • Face-to-face, eyeball to eyeball confrontation, pp. 52 = Truc tiep doi mat
  • Ideology, pp. 236-237, Ref. I. = Tư tưởng
  • The East Bloc Problem = Van de dong au
  • Détente, pp. 125-126, Ref. I. = Xu Huong Hoa Hoan Dong Tay


About English For MBA Management Basics
The Certificate of English for MBAs fulfills the pre-requisite to selected MBA courses recommended by SBI-Training.com. Registration for Module "English for MBA Management Basics" is OPEN now. Email: contact@sbi-training.com