Financial Markets & Institutions - Glossary





Key word

Definition

Vietnamese

Advances
See discount loans.
Xem « discount loans »
Adverse selection
The problem created by asymmetric information before a transaction occurs: the people who are the most undesirable from the other party’s point of view are the ones who are most likely to want to engage in the financial transaction.
Lựa chọn đại ý (lựa chọn ngược)
Agency problem
A moral hazard problem that occurs when the one party (the agents) act in their own interest rather than in the interest of the other party (the principal) due to differing sets of incentives.
Vấn đề người ủy thác và người nhận thác hay vấn đề ông chủ và người đại diện/Vấn đề rủi ro đạo đức xảy ra khi một bên (người đại diện) hành động vì lợi ích của bản thân họ chứ không phải vì lợi ích của bên kia (ông chủ) do những động cơ khác nhau.
Agency theory
The analysis of how asymmetric information problems affect economic behavior.
Học thuyết về đại diện/Thuyết này phân tích cách mà những vấn đề bất cân xứng thông tin ảnh hưởng đến các hành vi kinh tế.
American depository receipts (ADR)
A receipt for foreign stocks held by a trustee. The receipts trade on U.S. stock exchanges instead of the actual stock.
Biên nhận ký thác tại Hoa Kỳ/Một giấy chứng nhận những cổ phiếu nước ngoài được một tổ chức ủy thác nắm giữ. Những chứng nhận này được giao dịch trên thị trường chứng khoán Mỹ  thay cho cổ phiếu thực.
American option
An option that can be exercised at any time up to the expiration date of the contract.
Quyền chọn kiểu Mỹ/Loại quyền chọn có thể thực hiện bất cứ lúc nào cho đến ngày hết hạn
Amortized
Paid off in stages over a period of time. Each payment on a loan consists of the accrued interest and an amount that is applied to repay the principal. When all of the payments have been made, the loan is paid off (fully amortized).
(Nợ) Hoàn dần hay trừ dần/Loại hoàn trả theo từng đợt trong một khoản thời gian. Mỗi đợt thanh toán bao gồm lãi suất và một khoản thanh toán nợ gốc. Khi tất cả các đợt thanh toán được thực hiện, khoản vay đã được thanh toán hết (hoàn đủ)
Anchor currency
The currency to which a country fixes its exchange rate.
Tiền tệ cố định hay tiền tệ “neo”/ là loại tiền tệ bị một quốc gia cố định tỷ giá.
Annuity
An insurance product that provides a fixed stream of payments.
Niên kim
Appreciation
Increase in a currency’s value.
Sự gia tăng giá nội tệ
Arbitrage
Elimination of a riskless profit opportunity in a market.
Kiếm lời chênh lệch giá (cơ lợi)
Ask price
The price market makers sell the stock for.
Giá mua hay giá hỏi mua (hay gọi là giá Ask)
Asset
A financial claim or piece of property that is a store of value.
Tài sản/Một xác nhận tài chính hay một phần của cải mà lưu trữ giá trị.
Asset-backed commercial paper (ABCP)
Shortterm commercial paper secured by a bundle of assets, usually mortgages.
Thương phiếu có tài sản đảm bảo/ Thương phiếu ngắn hạn được đảm bảo bằng một gói tài sản, thường là thế chấp.
Asset management
The acquisition of assets that have a low rate of default and diversification of asset holdings to increase profits.
Quản lý tài sản
Asset market approach
Determining asset prices using stocks of assets rather than flows
Tiếp cận thị trường tài sản/Việc xác định giá tài sản mà sử dụng chứng khoán như là một tài sản hơn là dòng lưu chuyển.
Asset-price bubble
An increase in asset prices that are driven above their fundamental economic values by investor psychology.
Bong bóng giá tài sản/Một sự gia tăng giá tài sản do tâm lý nhà đầu tư mà không dựa trên giá trị kinh tế nền tảng
Asset transformation
The process by which financial intermediaries turn risky assets into safer assets for investors by creating and selling assets with risk characteristics that people are comfortable with and then use the funds they acquire by selling these assets to purchase other assets that may have far more risk.
Chuyển hóa tài sản/Biến đổi tài sản
Asymmetric information
The inequality of knowledge
That each party to a transaction has about the other party
Thông tin bất đối xứng/Là sự khác biệt về nhận biết mà mỗi bên tham gia giao dịch có về bên kia.
Audits
Certification by accounting firms that a business is adhering to standard accounting principles.
Báo cáo kiểm toán/Xác nhận của tổ chức kiểm toán rằng một doanh nghiệp đã tôn trong những chuẩn mực kế toán
Automated banking machine (ABM)
An electronic machine that combines in one location an ATM, an Internet connection to the bank’s website, and a telephone link to customer service.
Máy giao dịch ngân hàng tự động (ABM)/ Một loại máy điện tử kết hợp cùng một chỗ với máy rút tiền tự động (ATM), có nối mạng với website của ngân hàng và kết nối điện thoại với bộ phận dịch vụ khách hàng.
Automated teller machine (ATM)
An electronic machine that allows customers to get cash, make deposits, transfer funds from one account to another, and check balances.
Máy rút tiền tự động
Balance of payments
A bookkeeping system for recording all payments that have a direct bearing on the movement of funds between a country and all other countries.
Cán cân thanh toán/ Một hệ thống sổ sách ghi lại tất cả các khoản thanh toán có ảnh hưởng trực tiếp đến sự dịch chuyển của nguồn vốn giữa một quốc gia với phần còn lại của thế giới.
Balance-of-payments crisis
A foreign exchange crisis stemming from problems in a country’s balance of payments.
Khủng hoảng cán cân thanh toán/Cuộc khủng hoảng ngoại hối xuất phát từ những vấn đề trong cán cân thanh toán của một quốc gia.
Balance sheet
A list of the assets and liabilities of a bank (or firm) that balances: total assets equal total liabilities plus capital.
Bảng cân đối kế toán
Balloon loan
A loan on which the payments do not fully pay off the principal balance, meaning that the final payment must be larger than the rest.
Bong bong nợ/một khoản vay mà các khoản thanh toán không hoàn trả hết số dư vốn gốc, nghĩa là khoản thanh toán cuối cùng phải lớn hơn so với phần còn lại.
Bank failure
A situation in which a bank cannot satisfy its obligation to pay its depositors and other creditors and so goes out of business.
Sự phá sản ngân hàng/ Một tình huống mà ngân hàng không thể đáp ứng nghĩa vụ trả tiền cho người gửi và các chủ nợ khác của nó và chấm dứt kinh doanh.
Bank holding companies
Companies that own one or more banks.
Công ty chủ quản ngân hàng/những công ty mà sở hữu một hoặc hơn một ngân hàng.
Bank panic
The simultaneous failure of many banks, as during a financial crisis.
Cơn hoảng loạn ngân hàng/Sự thất bại (phá sản) đồng thời của nhiều ngân hàng, như trong một cuộc khủng hoảng tài chính.
Banker’s acceptance
A short-term promissory note drawn by a company to pay for goods on which a bank guarantees payment at maturity. Usually used in international trade.
Chấp phiếu ngân hàng/ Một hối phiếu ngắn hạn do một công ty phát hành để chi trả cho những hàng hóa mà ngân hàng bảo đảm thanh toán khi đến hạn. Thường được sử dụng trong thương mại quốc tế.
Banks
Financial institutions that accept deposits and make loans (such as commercial banks, savings and loan associations, and credit unions).
Ngân hàng
Basel Accord
An agreement that requires that banks hold as capital at least 8% of their riskweighted assets.
Thỏa ước Basel/Thỏa ước yêu cầu các nhân hàng giữ tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu là 8%
Basel Committee on Banking Supervision
A committee that meets under the auspices of the Bank for International Settlements in
Basel, Switzerland, and that sets bank regulatory standards.
Ủy ban Basel về giám sát ngân hàng/Ủy ban hình thành dưới sự bảo trợ của Ngân hàng Thanh toán Quốc tế tại Basel, Thụy Điển và thiết lập các tiêu chuẩn quản lý ngân hàng.
Bearer instrument
A security payable to the holder or “bearer” when presented. No proof of ownership is required.
Chứng khoán vô danh/Chứng khoán được mua bán mà không cần yêu cầu chứng minh quyền sở hữu.
Behavioral finance
The field of study that applies concepts from other social sciences, such as anthropology, sociology, and particularly psychology, to understand the behavior of securities prices.
Tài chính hành vi/Lĩnh vực nghiên cứu để hiểu được hành vi của giá chứng khoán bằng cách ứng dụng những lý thuyết khoa học xã hội khác như nhân chủng học, xã hội học và đặc biệt là tâm lý học.
Bid price
The price market makers pay for the stocks.
Giá bán hay giá chào bán (giá Bid)
Board of Governors of the Federal Reserve System
A board with seven governors (including the chairman) that plays an essential role in decision making within the Federal Reserve System.
Hội đồng thống đốc Cục dự trữ liên bang Hoa Kỳ/Hội đồng gồm bảy thành viên có vai tro quan trong trong việc ra quyết định trong Hệ thống dự trữ Liên bang.
Bond
A debt security that promises to make payments periodically for a specified period of time.
Trái phiếu
Bond indenture
Document accompanying a bond that spells out the details of the bond issue, such as covenants and sinking fund provisions. It states the lender’s rights and privileges and the borrower’s obligations.
Hợp đồng trái phiếu dạng Indenture (khác với Converant, Indenture thường phải có chứng thực hoặc có dấu giáp lai/Là văn bản gắn liền với trái phiếu quy định chi tiết về việc phát hành trái phiếu. Nó quy định quyền và đặc quyền của người mua (người cho vay) và nghĩa vụ của người bán trái phiếu (người vay)
Book entry
A system of tracking securities ownership where no certificate is issued. Instead, the security issuer keeps records, usually electronically, of who holds outstanding securities.
Bút toán ghi sổ/xác nhận quyền và lợi ích hợp pháp của người sở hữu chứng khoán. Hệ thống theo dõi việc sở hữu chứng khoán và không phát hành chứng nhận đi kèm. Thay vào đó, người phát hành chứng khoán bảo mật dữ liệu, thường là điện tử, của những người nắm giữ chứng khoán
Branches
Additional offices of banks hat conduct banking operations.
Chi nhánh
Bretton Woods system
The international monetary system in use from 1945 to 1971 in which exchange rates were fixed and the U.S. dollar was freely convertible into gold (by foreign governments and central banks only).
Hệ thống Bretton Woods/ hệ thống tiền tệ quốc tế được sử dụng từ năm 1945 đến năm 1971, trong đó, tỷ giá được giữ cố định và đồng USD (Đô la Mỹ) được tự do chuyển đổi thành vàng (bởi các ngân hàng trung ương và chính phủ các nước).
Brokers
Agents for investors who match buyers with sellers.
Nhà môi giới/Đại diện cho nhà đầu tư, trung gian giữa người mua và người bán.
Bubble
A situation in which the price of an asset differs from its fundamental market value. 
Bong bóng/Là tình trạng giá của một tài sản khác xa so với giá trị nền tảng (giá thị trường cơ sở) của chúng.
Call option
An option contract that provides the right to buy a security at a specified price.
Quyền chọn mua/Một hợp đồng quyền chọn mua cung cấp quyền để mua chứng khoán tại một mức giá xác lập trước.
Call provision
A right, usually included in the terms of a bond, that gives the issuer the ability to repurchase outstanding bonds before they mature.
Điều khoản mua lại/ Một quyền, thường bao gồm trong các điều khoản của trái phiếu, cho phép người phát hành quyền mua lại những trái phiếu đang lưu hành trước khi chúng đáo hạn.
Capital
Wealth, either financial or physical, that is employed to produce more wealth.
Nguồn vốn/Tài sản tài chính hoặc tài sản vật chất, được sử dụng để để tạo ra nhiều của cải hơn.
Capital account
An account that describes the flow of capital between the United States and other countries.
Tài khoản nguồn vốn
Capital adequacy management
Managing the amount of capital the bank should maintain and then acquiring the needed capital.
Quản lý an toàn vốn
Capital call
A requirement of limited partners in a venture capital agreement to supply funds per their commitment with the partnership.
Gọi vốn/Yêu cầu những thành viên nhất định cung cấp nguồn vốn mà họ đã cam kết vào công ty.
Capital market
A financial market in which longerterm debt (maturity of greater than one year) and equity instruments are traded.
Thị trường vốn. Là thị trường, hay đúng hơn là một nhóm các thị trường liên quan tới nhau, trong đó, vốn ở dạng tài chính (tiền tệ) được đem cho vay, vay hoặc huy động với các điều kiện khác nhau và trong thời hạn khác nhau
Capital mobility
A situation in which foreigners can easily purchase a country’s assets and the country’s residents can easily purchase foreign assets.
Khả năng lưu chuyển vốn/Tình trạng mà Người nước ngoài dễ dàng mua tài sản trong nước và công dân tại nước đó dễ dàng mua tài sản tại nước ngoài.
Captive finance company
A finance company that is owned by a retailer and makes loans to finance the purchase of goods from the retailer.
Công ty tài chính lệ thuộc/Một công ty tài chính được sở hữu bởi một nhà bán lẻ và thực hiện các khoản vay tài chính để mua hàng hóa từ công ty đó.
Cash flow
The difference between cash receipts and cash expenditures.
Dòng tiền
Casualty (liability) insurance
Protection against financial losses because of a claim of negligence.
Bảo hiểm trách nhiệm
Central bank
The government agency that oversees the banking system and is responsible for the amount of money and credit supplied in the economy; in the United States, the Federal
Reserve System.
Ngân hàng Trung ương
Certainty equivalent
An amount that will be received or spent with certainty. An insurance payment is a certainty equivalent since it removes the risk that unexpected amounts will need to be spent.
Số tiền chắc chắn tương đương.
Closed-end fund
A mutual fund that sells a fixed number of shares of stock and does not continue to accept investments.
Quỹ đầu tư dạng đóng
Coinsurance
An insurance policy under which the policyholder bears a percentage of the loss along with the insurance company.
Đồng bảo hiểm (cùng công ty bảo hiểm thanh toán 1 phần chi phí)
Collateral
Property that is pledged to the lender to guarantee payment in the event that the borrower should be unable to make debt payments.
Ký quỹ/ Tài sản được cam kết với người cho vay để đảm bảo việc chi trả trong trường hợp người đi vay không thể thanh toán nợ.
Collateralized debt obligation (CDO)
Securities that pay out cash flows from subprime mortgage-backed securities.
Các nghĩa vụ nợ được thế chấp (CDO hoặc CDOs)
Collateralized mortgage obligation (CMO)
Securities classified by when prepayment is likely to occur. Investors may buy a group of
Cmos that are likely to mature at a time that meets the investors’ needs.
Trái phiếu hay chứng khoán thế chấp bằng nợ cho vay để mua nhà.
Common bond membership
A requirement that all members of credit unions share some common bond, such as working for the same employer.
Hội viên chia sẻ trái phiếu thông thường
Common stock
A security that gives the holder an ownership interest in the issuing firm. This ownership interest includes the right to any residual cash flows and the right to vote on major corporate issues.
Cổ phiếu thường
Community banks
Small banks with local roots.
Ngân hàng cộng đồng/Ngân hàng nhỏ có nguồn gốc địa phương.
Compensating balance
A required minimum amount of funds that a firm receiving a loan must keep in a checking account at the bank.
Tồn số bù trừ hay số dư ngân hàng từ tiền vay/ là khoàn tiền tối thiểu mà một công ty đi vay phải giữ trong tài khoản
Competitive bidding
Competing in an auction against other potential buyers of Treasury securities.
Đấu thầu cạnh tranh hay đấu thầu rộng rãi
Confidential memorandum
A document that presents detailed financial information required by prospective buyers prior to making an offer to acquire a firm.
Biên bản ghi nhớ
Conflicts of interest
A manifestation of moral hazard in which one party in a financial contract has incentives to act in its own interest, rather than in the interests of the other party.
Mâu thuẫn quyền lợi
Conventional mortgages
Mortgage contracts originated by banks and other mortgage lenders that are not guaranteed by the FHA or the VA.They are often insured by private mortgage insurance.
Cho vay thế chấp thông thường
Costly state verification
Monitoring a firm’s activities, an expensive process in both time and money.
Hoạt động giám sát tốn kém
Coupon bond
A credit market instrument that pays the owner a fixed interest payment every year until the maturity date, when a specified final amount is paid.
Trái phiếu có kèm phiếu trả lãi
Coupon rate
The dollar amount of the yearly coupon payment expressed as a percentage of the face value of a coupon bond.
Lãi xuất trái phiếu
Credit-rating agencies
Investment advisory firms that rate the quality of corporate and municipal bonds in terms of the probability of default.
Cơ quan xếp hạng tín dụng
Credit boom
A lending spree when financial institutions expand their lending at a rapid pace.
Bùng nổ tín dụng. Một suất cho vay thả nổi khi các định chế tài chính mở rộng hoạt động cho vay của họ với một tốc độ nhanh chóng.
Credit default swap
A transaction in which one party who wants to hedge credit risk pays a fixed payment on a regular basis, in return for a contingent payment that is triggered by a credit event such as the bankruptcy of a particular firm or the downgrading of the firm’s credit rating by a credit rating agency.
Hợp đồng hoán đổi các khoản tín dụng rủi ro.
Credit derivatives
Derivatives that have payoffs to previously issued securities, but ones which bear credit risk.
Phái sinh tín dụng
Credit-linked note
A type of credit derivative that is a combination of a bond and a credit option.
Trái phiếu liên kết rủi ro tín dụng
Credit options
Options in which for a fee, the purchaser has the right to get profits that are tied either to the price of an underlying risky security or to an interest rate.
Hợp đồng quyền chọn tín dụng. Một công cụ tín dụng phái sinh được sử dụng phổ biến hiện nay. Hợp đồng quyền chọn tín dụng là một công cụ bảo vệ ngân hàng trước những tổn thất trong giá trị tài sản tín dụng, giúp bù đắp mức chi phí vay vốn cao hơn khi chất lượng tín dụng của ngân hàng giảm sút.
Credit rationing
A lender’s refusing to make loans even though borrowers are willing to pay the stated interest rate or even a higher rate or restricting the size of loans to less than the amount being sought.
Định mức tín dụng.
Credit risk
The risk arising from the possibility that the borrower will default.
Rủi ro tín dụng
Credit spread
Risk premium: the interest rate on bonds with default risks relative to the interest rate on default-free bonds like U.S. Treasury bonds.
Mức chênh lệch tín dụng/lãi suất. Yếu tố rủi ro: lãi suất trái phiếu rủi ro mặc định liên quan đến lãi suất trên trái phiếu mặc định miễn phí như trái phiếu kho bạc Mỹ.
Credit swap
A transaction in which risky payments on loans are swapped for each other.
Hợp đồng hoán đổi tín dụng. Một trong những hình thức điển hình nhất của các công cụ tín dụng phái sinh, trong đó hai tổ chức cho vay thỏa thuận trao đổi cho nhau một phần các khoản thanh tóan theo các hợp đồng tín dụng của mỗi bên.
Credit union
A financial institution that focuses on servicing the banking and lending needs of
Its members, who must be linked by a common bond.
Hội tín dụng
Credit Union National Association (CUNA)
A central credit union facility that encourages establishing credit unions and provides information to its members.
Liên hiệp ngân hàng công đoàn
Credit Union National Extension Bureau (CUNEB)
A central credit union facility established in 1921 that was later replaced by the Credit Union National Association.
Hiệp hội tín dụng Trung ương
Creditor
A lender or holder of debt.
Người chủ nợ
Currency board
A monetary regime in which the domestic currency is backed 100% by a foreign currency (say, dollars) and in which the noteissuing authority, whether the central bank or the government, establishes a fixed exchange rate to this foreign currency and stands ready to exchange domestic currency at this rate whenever the public requests it.
Ủy ban tiền tệ/ Ban tiền tệ Một tổ chức định chế phát hành giấy nợ ngân hàng nội địa đ­ược bảo đảm bằng tài sản dự trữ. Giấy nợ ngân hàng đ­ợc trao đổi theo lãi suất cố định. Ban tiền tệ không nhận ký thác hay phát hành trái phiếu, tiền hay các công cụ nợ khác. Không giống ngân hàng trung ư­ơng, các Ban Tiền Tệ không dùng công cụ tiền tệ hoá nợ để quản lý tài sản dự trữ. 
Currency swap
A swap that involves the exchange of a set of payments in another currency.
Hợp đồng hoán đổi tiền tệ/Là giao dịch đồng thời mua và bán cùng một lượng ngoại tệ (chỉ có hai đồng tiền được sử dụng trong giao dịch), trong đó kỳ hạn thanh toán của hai giao dịch là khác nhau và tỷ giá của hai giao dịch được xác định tại thời điểm ký kết hợp đồng
Current account
An account that shows international transactions involving currently produced goods and services.
Tài khoản thanh toán
Current yield
An approximation of the yield to maturity that equals the yearly coupon payment divided by the price of a coupon bond.
Lợi suất hiện hành.
Dealers
People who link buyers with sellers by buying and selling securities at stated prices.
Người môi giới
Debt deflation
A situation in which a substantial decline in the price level sets in, leading to a further deterioration in firms’ net worth because of the increased burden of indebtedness.
Giảm phát nợ (hay thiểu phát nợ)
Deductible
An amount of any loss that must be paid by the insured before the insurance company will pay anything.
Mức miễn thường có khấu trừ
Deep markets
Markets where there are many participants and a great deal of activity, thus ensuring that securities can be rapidly sold at fair prices.
Thị trường năng động
Default
A situation in which the party issuing a debt instrument is unable to make interest payments or pay off the amount owed when the instrument matures.
Nợ xấu/Một tình huống trong đó các bên phát hành công cụ nợ không có khả năng trả lãi hoặc trả hết số tiền nợ khi đáo hạn.
Default-free bonds
Bonds with no default risk, such as U.S. government bonds.
Trái phiếu phi rủi ro thanh toán
Default risk
The risk that a loan customer may fail to repay a loan as promised.
Rủi ro nợ xấu/ Rủi ro mà người đi vay không hoàn thành nghĩa vụ trả đúng và đầy đủ số tiền gốc và lãi theo điều khoản trong hợp đồng
Defensive open market operations
Open market operation intended to offset movements in other factors that affect reserves and the monetary base.
Hoạt động thị trường  mở thụ động
Deferred load
A fee on a mutual fund investment that is charged only if the investment is withdrawn. The amount of the deferred load usually falls the longer the investment is left in the fund.
Khoản phí
Defined-benefit plan
A pension plan in which the benefits are stated up front and are paid regardless of how the investments perform.
Quỹ hưu trí với quyền lợi xác định: Chương trình này quy định và bảo đảm số tiền nhân viên sẽ được hưởng mỗi tháng khi về hưu. Hàng tháng, công ty sẽ đóng vào quỹ cho nhân viên, dựa theo số tiền này. 
Defined-contribution plan
A pension plan in which the contributions are stated up front but the benefits paid depend on the performance of the investments.
Quỹ hưu trí với phần đóng góp xác định. Là chương trình hưu trí, trong đó các khoản tiền đóng góp được ấn định trước theo công thức, còn các quyền lợi hưu trí được hưởng thì thay đổi. Phương pháp này thường được những tổ chức biết trước các khoản chi trả tiền hưu trong những năm sau áp dụng. Ví dụ: các tổ chức phi lợi nhuận như tổ chức từ thiện cần phải hoạch định các khoản chi trả tiền hưu trong tương lai, để các chi phí này không vượt quá giới hạn quy định. Việc này tạo điều kiện thuận lợi để lập quỹ và định hướng tài trợ cho các quỹ. 
Definitive agreement
A legally binding contract that details the terms and conditions for an acquisition of one firm by another.
Thỏa thuận cam kết
Deleveraging
When financial institutions cut back on their lending because they have less capital.
Giải chấp / Giảm nợ
Demand curve
A curve depicting the relationship between quantities demanded and price when all other economic variables are held constant.
Đường cầu
Demand deposit
A deposit held by a bank that must be paid to the depositor on demand. Demand deposits are more commonly called checking accounts.
Tiền gửi không kỳ hạn
Deposit facility
The European Central Bank’s standing facility in which banks are paid a fixed
Interest rate 100 basis points below the target financing rate.
Lãi suất sàn
Deposit outflows
Losses of deposits when depositors make withdrawals or demand payment.
Dòng tiền rút ra
Deposit rate ceilings
Restrictions on the maximum interest rates payable on deposits.
Trần lãi suất huy động
Depreciation
Decrease in a currency’s value.
Khấu hao. Sự giảm hụt/ giảm giá trị tài sản nói chung phát sinh do hao mòn hay hư hỏng trong quá trình mang lại lợi ích kinh tế.
Devaluation
Resetting of the par value of a currency at a lower level.
Phá giá đồng tiền/Việc cố tình điều chỉnh giảm giá một đồng tiền so với biên độ mà nó hay giao dịch trước đó và thường sẽ được các ngân hàng trung ương thông báo chính thức.
Direct placement
An issuer’s bypassing the dealer and selling the security directly to the investor.
Phát hành chứng khoán trực tiếp
Dirty float
An exchange rate regime in which exchange rates fluctuate from day to day, but central banks attempt to influence their countries’exchange rate by buying and selling currencies.
Thả nổi có kiểm soát/ Một loại hình tỷ giá hối đoái thả nổi nhưng không được hoàn toàn tự do, bởi vì các ngân hàng trung ương thỉnh thoảng lại can thiệp nhằm làm cho tỷ giá lệch khỏi tỷ giá của thị trường tự do.
Discount
When the bond sells for less than the par value.
Chiết khấu/Điều chỉnh giá trị dòng tiền tương lai theo giá trị thời gian để tính toán giá trị hiện tại của dòng tiền đó
Discount bond
A credit market instrument that is bought at a price below its face value and whose face value is repaid at the maturity date; it does not make any interest payments. Also known as a zero-coupon bond.
Trái phiếu chiết khấu (được bán dưới bình giá).
Discount loans
A bank’s borrowings from the Federal Reserve System. Also known as advances.
Tín dụng chiết khấu
Discount points
Percentage of the total loan paid back immediately when a mortgage loan is obtained. Payment of discount points lowers the annual interest rate on the debt.
Ðiểm khấu trừ (discount points) là phương cách phổ biến nhất để giảm lãi suất thế chấp bằng cách tính lệ phí cao hơn. Mỗi điểm tương đương với 1% số tiền vay. Ðối với mỗi điểm mà bạn trả trước, bạn sẽ được giảm lãi suất với một con số nào đó, thường là một phần tám của một phần trăm điểm (1% x 1/8 = 0.125%) - thí dụ với lãi suất 3.75%, bạn sẽ được giảm còn 3.625%.
Một mặt, điểm khấu trừ là một cách hợp pháp để đổi lấy một lãi suất thấp hơn bằng cách trả trước một số tiền lời nào đó. Mặt khác, những ngân hàng cho vay đôi khi sử dụng chúng để tạo lãi suất hạ một cách giả tạo, đặc biệt để sử dụng trong việc quảng cáo, dù một người vay có thể sẽ không mua nhiều điểm như vậy.
Discount rate
The interest rate that the Federal Reserve charges banks on discount loans.
Lãi suất chiết khấu/tỉ lệ chiết khấu chính là lãi suất mà các tổ chức tài chính phải chịu khi vay vốn ngắn hạn trực tiếp từ Ngân hàng trung ương. Trong hoàn cảnh này, tỉ lệ chiết khấu còn được gọi là lãi suất chiết khấu, lãi suất tài chiết khấu, lãi suất cơ bản... Tỉ lệ chiết khấu là một công cụ vô cùng hữu hiệu trong tay Ngân hàng trung ương để kiểm soát cung tiền, thực thi các chính sách tiền tệ.
Discount window
The Federal Reserve facility at which discount loans are made to banks.
Chính sách cho vay khẩn cấp
Discount yield
See yield on a discount basis.
Tỷ suất chiết khấu/Lãi suất chiết khấu
Discounting
Reduction in the value of a security at purchase such that when it matures at full value, the investor receives a fair return.
Việc chiết khấu
Disintermediation
A reduction in the flow of funds into the banking system that causes the amount of financial intermediation to decline.
Sự phi trung gian hóa
Diversification
Investing in a collection (portfolio)of assets whose returns do not always move together, with the result that overall risk is lower than for individual assets.
Sự đa dạng hóa
Dividends
Periodic payments made by equities to shareholders.
Cổ tức/Số tiền chia cho cổ đông dựa vào số cổ phiếu họ nắm giữ.
Dollarization
A monetary strategy in which a country abandons its currency altogether and adopts that of another country, typically the
U.S. dollar.
Sự đô la hóa
Down payment
A portion of the original purchase price that is paid by the borrower so that the borrower will have equity (ownership interest) in the asset pledged as collateral.
Trả trước/Phần giá mua một tài sản mà người mua trả bằng tiền mặt, không vay thế chấp.

Dual banking system
The system in the United States in which banks supervised by the federal government and banks supervised by the states operate side by side.
Hệ thống quản lý ngân hàng kép
Dual mandate
A central bank mandate in which there are two equal objectives, price stability and maximum employment.
Ủy thác kép
Due diligence period
A 20- to 40-day period used by the buyer of a firm to verify the accuracy of the information contained in the confidential memorandum.
Giai đoạn điều tra chi tiết (DD) là một khái niệm dùng chung cho hoạt động khảo sát, thẩm định, đánh giá, phân tích một dự án, một hoạt động kinh doanh hoặc một hoạt động thực hiện trên cơ sở các tiêu chí đã đề ra từ trước. Due Diligence là một từ cổ, được dùng rộng rãi trong nhiều chuẩn mực đầu tư khác nhau trên thế giới và có những khác biệt nhất định trong quy định áp dụng ở mỗi nơi. 
Duration
The average lifetime of a debt security’s stream of payments.
Kỳ hạn/ Một phương pháp đo lường thời gian đáo hạn bình quân của một trái phiếu không có quyền chọn. (Đáo hạn bình quân gia quyền của tất cả các dòng tiền trong tương lai của chứng khoán, trong đó tỷ trọng là giá trị hiện tại của những dòng tiền cấu thành nên giá trái phiếu.) Hay còn được dùng để đo độ nhạy cảm của giá trái phiếu đối với sự biến động của lãi suất
Duration gap analysis
A measurement of the sensitivity of the market value of a bank’s assets and liabilities to changes in interest rates.
Phân tích “khe hỡ kỳ hạn”
Dynamic open market operations
Open market operations intended to change the level of reserves and the monetary base.
Nghiệp vụ thị trường mở tự do.
Early-stage investing
Investment by a venture capital firm in a company that is in the very beginning stage of its development.
Đầu tư giai đoạn đầu
E-cash
A form of electronic money used on the Internet to pay for goods and services.
Tiền điện tử
Econometric model
A model whose equations are estimated using statistical procedures.
Kinh tế lượng
Economies of scale
Savings that can be achieved through increased size.
Hiệu quả nhờ quy mô

Economies of scope
Increased business that can be achieved by offering many products in one easy-to-reach location.
Hiệu quả nhờ phạm vi

Edge Act corporation
A special subsidiary of a U.S. bank that is engaged primarily in international banking.
Công ty chuyên (về các) hoạt động ngân hàng quốc tế (EAC)

Effective exchange rate index
An index reflecting the value of a basket of representative foreign currencies.
Hối suất thực tế
Efficient market hypothesis
The hypothesis that prices of securities in financial markets fully reflect all available information.
Giả thiết/ lý thuyết về hiệu quả của thị trường. Giả thuyết cho rằng giá chứng khoán trong thị trường tài chính phản ánh đầy đủ phản ánh đầy đủ mọi thông tin đã biết.
E-finance
A new means of delivering financial services electronically.
Tài chính điện tử
Electronic money (or e-money)
Money that exists only in electronic form and substitutes for cash as well.
Tiền điện tử
Emerging market economies
Economies in an earlier stage of market development that have recently opened up to the flow of goods, services,and capital from the rest of the world.
Những nền kinh tế thị trường mới nổi
Employee Retirement Income Security Act (ERISA)
A comprehensive law passed in 1974 that set standards that must be followed by all pension plans.
Luật Bảo Đảm Thu Nhập Hưu Trí Cho Người Lao Động. Một đạo luật toàn diện được thông qua vào năm 1974 nhằm thiết lập các tiêu chuẩn áp dụng cho tất cả các kế hoạch lương hưu.
Equities
Claims to share in the net income and assets of a corporation (such as common stock).
Cổ phiếu thường
Equity capital
See net worth.
Vốn cổ phần thường
Equity multiplier
The amount of assets per dollar of equity capital.
Sử dụng nợ
Eurobonds
Bonds denominated in a currency other than that of the country in which they are sold.
Trái khoán Châu Âu
Eurocurrencies
Foreign currencies deposited in banks outside the home country.
Đồng tiền Châu Âu
Eurodollars
U.S. dollars that are deposited in foreign banks outside of the United States or in foreign branches of U.S. banks.
Đô la Âu Châu
European option
An option that can be exercised only at the expiration date of the contract.
Quyền chọn kiểu Châu Âu/Quyền chọn chỉ được thực hiện khi đáo hạn hợp đồng
Excess demand
A situation in which quantity demanded is greater than quantity supplied.
Cầu vượt cung
Excess reserves
Reserves in excess of required reserves.
Tiền dự trữ vượt mức
Excess supply
A situation in which quantity supplied is greater than quantity demanded.
Cung vượt cầu
Exchange rate
The price of one currency in terms of another.
Tỷ giá hối đoái
Exchanges
Secondary markets in which buyers and sellers of securities (or their agents or brokers) meet in one central location to conduct trades.
Thị trường thứ cấp trong đó người mua và người bán chứng khoán (hoặc đại lý hoặc môi giới của họ) gặp nhau tại một vị trí trung tâm để tiến hành giao dịch.
Exercise price
The price at which the purchaser of an option has the right to buy or sell the underlying financial instrument. Also known as the strike price.
Giá thực hiện/Giá mà tại đó người mua của một lựa chọn có quyền mua hoặc bán các công cụ tài chính cơ bản. Còn được gọi là giá thực hiện.
Expectations theory
The theory that the interest rate on a long-term bond will equal an average of the short-term interest rates that people expect to occur over the life of the long-term bond.
Lý thuyết kỳ vọng/Lý thuyết cho rằng mức lãi suất trên trái phiếu dài hạn sẽ bằng mức trung bình của các mức lãi suất ngắn hạn mà mọi người mong đợi xảy ra trong cuộc sống của các trái phiếu dài hạn.
Expected return
The return on an asset expected over the next period.
Thu nhập dự tính
Face value
The specified final amount repaid at the maturity date of a coupon bond. Also called par value.
Mệnh giá hay Giá trị danh nghĩa/Số tiền cuối cùng quy định hoàn trả vào ngày đáo hạn của trái phiếu phiếu giảm giá. Còn được gọi là mệnh giá.
Factoring
The sale of accounts receivable to another firm, which takes responsibility for collections.
Nghiệp vụ bao thanh toán hoặc nghiệp vụ mua bán nợ
Fair-value accounting
An accounting principle in which assets are valued in the balance sheet at what they would sell for in the market.
Phương pháp kế toán theo giá trị hợp lý
Federal Credit Union Act
Law passed in 1934 that allowed federal chartering of credit unions in all states.
Luật được thông qua vào năm 1934 cho phép thuê liên bang của công đoàn tín dụng trong tất cả các nước.
Federal funds
Short-term deposits bought or sold between banks.
Tiền quỹ liên bang
Federal funds rate
The interest rate on overnight loans of deposits at the Federal Reserve.
Lãi suất liên bang
Federal Home Loan Bank Act of 1932
Law that created the Federal Home Loan Bank Board and a network of regional home loan banks.
Đạo luật thành lập Hệ thống ngân hàng cho vay nội bộ của liên bang
Federal Home Loan Bank Board (FHLBB)
Agency responsible for regulating and controlling savings and loan institutions, abolished by FIRREA in 1989.
Hệ thống ngân hàng cho vay nội bộ của liên bang. Cơ quan của chính phủ Mỹ sử dụng quyền lực của mình trên thị  trường tiền tệ để cung cấp các khoản thanh khoản cho hiệp hội tiết kiệm và cho vay.
Federal Open Market Committee (FOMC)
The committee that makes decisions regarding the conduct of open market operations; composed of the seven members of the Board of Governors of the Federal Reserve System, the president of the Federal Reserve Bank of New York, and the presidents of four other Federal Reserve banks on a rotating basis.
Ủy ban Thị trường Công khai Liên bang. Ủy ban đưa ra quyết định liên quan đến việc thực hiện các nghiệp vụ thị trường mở, bao gồm bảy thành viên của Hội đồng Thống đốc của Hệ thống Dự trữ Liên bang, Chủ tịch Dự trữ Liên bang Ngân hàng New York, Chủ tịch của bốn ngân hàng dự trữ liên bang khác trên cơ sở luân phiên.
Federal Reserve banks
The 12 district banks in the Federal Reserve system.
Các ngân hàng dự trữ liên bang
Federal Reserve System (the Fed)
The central banking authority responsible for monetary policy in the United States.
Hệ thống dự trữ liên bang. Hệ thống này được thành lập ở Mỹ năm 1913 thực hiện chức năng của một Ngân hàng trung ương và xây dựng một khuôn khổ đủ mạnh nhằm kiểm soát hệ thống ngân hàng thương mại. Hệ thống này có cấu trúc quy mô liên bang, gồm 12 ngân hàng dự trữ liên bang, mỗi ngân hàng có trách nhiệm về các hoạt động giống như kênh liên hệ hai chiều giữa hệ thống này và cộng đồng liên doanh
Federal Savings and Loan Insurance Corporation
(FSLIC)
An agency that provided deposit insurance to savings and loans similar to the Federal Deposit Insurance Corporation that insures banks. FSLIC was eliminated in 1989.
Hiệp hội tiết kiệm và cho vay. Một cơ quan cung cấp bảo hiểm tiền gửi tiết kiệm và cho vay tương tự như Tổng công ty Bảo hiểm tiền gửi Liên bang đảm bảo cho các ngân hàng. FSLIC đã bị loại bỏ vào năm 1989.
FICO scores
A credit history of a potential borrower by lenders to determine a borrowers’ credit worthiness.
Điểm tín dụng là công cụ dùng để đơn giản hóa các tin tức về bản báo cáo tín dụng của người vay còn ba đơn vị số để giúp chủ nợ quyết định nhanh chóng.
Financial crisis
A major disruption in financial markets, characterized by sharp declines in asset prices and the failures of many financial and nonfinancial firms.
Khủng hoảng tài chính
Financial derivatives
Instruments that have payoffs that are linked to previously issued securities and are extremely useful risk-reduction tools.
Công cụ tài chính phái sinh
Financial engineering
The process of researching and developing new financial products and services that would meet customer needs and prove profitable.
Kỹ thuật tài chính thực hành/Quá trình nghiên cứu và phát triển các sản phẩm tài chính mới và các dịch vụ có thể đáp ứng nhu cầu khách hàng và chứng minh có lợi nhuận.
Financial futures contract
A futures contract in which the standardized commodity is a particular type of financial instrument.
Hợp đồng tương lai là một hợp đồng được tiêu chuẩn hoá, được giao dịch trên thị trường giao dịch hợp đồng tương lai, để mua hay bán một số loại hàng hoá nhất định, ở một mức giá nhất định, vào một ngày xác định trong tương lai...
Financial futures options
Options in which the underlying instrument is a futures contract. Also called futures options.
Hợp đồng future có chọn giá theo ý muốn. Một quyền chọn giao sau là một quyền chọn trên một hợp đồng giao sau. Quyền chọn giao sau thường có ở cả hai loại giao sau hàng hóa như hợp đồng lúa mì và hợp đồng cà phê, và giao sau tài chính như hợp đồng giao...
Financial globalization
The process of opening up to flows of capital and financial firms from other nations.
Toàn cầu hóa tài chính
Financial guarantee
A contract that guarantees that bond purchasers will be paid both principal and interest in the event the issuer defaults on the obligation.
Sự đảm bảo tài chính
Financial Institutions Reform, Recovery, and Enforcement Act
Law passed in 1989 to stop losses in the savings and loan industry. It reversed much of the deregulation included in
The Garn–St Germain Act of 1982.
Đạo luật cải cách phục hồi và bắt buộc đối với các định chế tài chính
Financial instrument
See security
Chứng khoán tài chính/Công cụ tài chính
Financial intermediaries
Institutions (such as banks, insurance companies, mutual funds, pension funds, and finance companies) that borrow funds from people who have saved and then make loans to others.
Các đơn vị trung gian tài chính
Financial intermediation
The process of indirect finance whereby financial intermediaries link lender-savers and borrower-spenders.
Hoạt động trung gian tài chính
Financial liberalization
The elimination of estrictions
On financial markets.
Tự do hóa tài chính
Financial markets
Markets in which funds are transferred from people who have a surplus of available funds to people who have a shortage of available funds.
Thị trường tài chính
Financial panic
The widespread collapse of financial markets and intermediaries in an economy
Khủng hoảng tài chính. Tình trạng khi hầu hết các nhà đầu tư hay các doanh nhân sợ hãi và thực hiện cùng một hành động - thường là bán, nhưng đôi khi họ lại mua - vì họ tin rằng tất cả mọi người khác đều sẽ làm như vậy.
Fisher effect
The outcome that when expected inflation occurs, interest rates will rise; named after economist Irving Fisher.
Hiệu ứng Fisher. Được đặt tên theo nhà kinh tế học Irving Fisher. Khi lạm phát kỳ vọng xảy ra, lãi suất sẽ tăng lên.
Fixed exchange rate regime
Policy under which central banks buy and sell their own currencies to keep their exchange rates fixed at a certain level.
Chế độ tỉ giá cố định. Chính sách theo đó ngân hàng trung ương mua và bán tiền tệ của mình để giữ cho tỷ giá hối đoái cố định ở một mức độ nhất định.
Fixed-payment loan
A credit market instrument that provides a borrower with an amount of money that is repaid by making a fixed payment periodically (usually monthly) for a set number of years.
Vay hoàn trả cố định là cho người vay một số tiền vốn, tiền vốn này người vay phải hoàn trả bằng những món tiền như nhau mỗi tháng bao gồm các phần tiền gốc và lãi trong một số năm đã đề ra.
Ví dụ, nếu vay 1.000 USD, lối vay trả cố định có thể yêu cầu người vay thanh toán 126 USD mỗi năm trong 25 năm. Các kiểu vay trả dần (ví dụ vay mua xe hơi) và vay thế chấp thường là kiểu vay hoàn trả cố định.
Floating exchange rate regime
An exchange rate regime in which the value of currencies are allowed to fluctuate against one another.
Chế độ thả nổi tỷ giá.
Foreign bonds
Bonds sold in a foreign country and denominated in that country’s currency.
Trái phiếu ngoại quốc
Foreign exchange intervention
An international financial transaction in which a central bank buys or sells currency to influence foreign exchange rates.
Sự can thiệp thị trường ngoại hối. Một giao dịch tài chính quốc tế, trong đó một ngân hàng trung ương mua hoặc bán tiền tệ ảnh hưởng đến tỷ giá hối đoái.
Foreign exchange market
The market in which exchange rates are determined.
Thị trường ngoại hối
Foreign exchange rate
See exchange rate
Tỷ giá ngoại hối
Forward contract
An agreement by two parties to engage in a financial transaction at a future (forward) point in time.
Hợp đồng kỳ hạn. Một thỏa thuận của hai bên tham gia vào các giao dịch tài chính tại một thời điểm tương lai.
Forward exchange rate
The exchange rate for a forward (future) transaction.
Tỷ giá ngoại hối kỳ hạn
Forward rate
The interest rate predicted by pure expectations theory of the term structure of interest rates to prevail in the future.
Giá giao dịch kỳ hạn
Forward transaction
An exchange rate transaction that involves the exchange of bank deposits denominated in different currencies at some specified future date.
Giao dịch có kỳ hạn_Một giao dịch tỷ giá hối đoái có liên quan đến việc trao đổi tiền gửi ngân hàng có gốc tiền tệ khác nhau vào một ngày định trong tương lai.
Free-rider problem
The problem that occurs when people who do not pay for information take advantage of the information that other people have paid for.
Vấn đề người không hưởng lợi. Đây là một vấn đề phát sinh khi có những cá nhân hưởng lợi từ việc cung cấp cá nhân hàng hoá công cộng mà không trả bất kì khoản phí nào.
Fully amortized loan
A fixed payment loan in which
The lender provides the borrower with an amount of funds that must be repaid by making the same payment every period, consisting of part of the principal and interest for a set number of years.
Vay trả dần cả gốc lẫn lãi. Một vốn vay trả dần với số tiền mỗi lần trả bằng nhau, điều này sẽ làm cho tiền vốn chính và lãi suất sẽ được thanh toàn hết theo đúng hạn.
Fully funded
Describing a pension plan in which the contributions to the plan and their earnings over the years are sufficient to pay out the defined benefits when they come due.
Mô tả một kế hoạch hưu trí, trong đó đóng góp vào kế hoạch và thu nhập của họ trong những năm qua là đủ để chi trả các quyền lợi quy định khi đến hạn.
Fully subscribed
Describing a security issue for which all of the securities available have been spoken for before the issue date.
Đã nhận cổ phiếu quá nhiều
Futures contract
A contract in which the seller agrees to provide a certain standardized commodity to the buyer on a specific future date at an agreed-on price.
Hợp đồng tương lai.
Futures options
See financial futures options
Quyền chọn tương lai
Gap analysis

A measurement of the sensitivity of bank profits to changes in interest rates, calculated by subtracting the amount of rate-sensitive liabilities minus rate- sensitive assets. Also called income gap analysis.
Sự phân tích khoảng trống/lỗ hổng. Đây là kỹ thuật để xác định các bước để được thực hiện trong việc di chuyển từ trạng thái hiện thời tới một trạng thái mong muốn, trong tương lai. Nó bắt đầu với một danh sách các yếu tố đặc trưng (như các thuộc tính, năng lực, hiệu suất) của tình hình hiện nay ("what is"), qua danh sách các yếu tố cần thiết để đạt được các mục tiêu trong tương lai ("what should be"), và sau đó nêu bật những lỗ hổng tồn tại và cần phải được "lấp đầy". Còn được gọi là nhu cầu khoảng cách phân tích, nhu cầu phân tích và đánh giá nhu cầu.
General obligation bonds

Bonds that are secured by the full faith and credit of the issuer, which includes the taxing authority of municipalities.
Trái phiếu bảo đảm chung.
Generalized dividend model

Calculates that the price of stock is determined only by the present value of the dividends.
Mô hình cổ tức tổng quát. Theo tính toán giá cổ phiếu chỉ được xác định bằng giá trị của cổ tức hiện tai.
Glass-Steagall Act

Law that made it illegal for commercial banks to underwrite securities for sale to the public.
Bộ luật Glass Steagall (Bộ luật Ngân hàng 1933- Mỹ) Bộ luật không cho phép các Ngân hàng thương mại là thành viên của Hệ thống dự trữ Liên bang tham gia hầu hết các hoạt động ngân hàng đầu tư. Nghị sĩ Carter Glass của Bang Virginia, đồng tác giả của Bộ luật này cho rằng các Ngân hàng thương mại nên hạn chế các hoạt động của mình ở lĩnh vực cho vay ngắn hạn, để phù hợp với tính chất phân loại ban đầu của chúng về các khoản nợ, tiền gửi không kỳ hạn. Ngày nay, rất nhiều chuyên gia trong lĩnh vực Ngân hàng thấy rằng những điều hạn chế này là quá nặng nề, bởi lẽ sự cạnh tranh đang ngày càng gia tăng từ phía các Định chế tài chính khác đối với số tiền đầu tư và tiết kiệm của ngân hàng.
Goal independence

The ability of the central bank to set the goals of monetary policy.
Mục tiêu độc lập. Thẩm quyền của ngân hàng trung tâm là thiết lập chính sách tài chính
Gordon growth model

A simplified model to compute the value of a stock by assuming constant dividend growth.
Một mô hình giản đơn để tính toán giá trị cổ phiếu bằng cách giả định tăng trưởng cổ tức liên tục
Haircuts

Requirements that borrowers have more collateral than the amount of the loan.
Mức vay thế chấp. Yêu cầu người đi vay có tài sản thế chấp nhiều hơn số tiền vay
Hedge

To protect oneself against risk.
Tự bảo hiểm. Để tự bảo vệ mình trước rủi ro
Hierarchical mandate

A mandate for the central bank that puts the goal of price stability first, but as long as it is achieved other goals can be pursued.
Phân cấp ủy nhiệm. Sự ủy nhiệm ngân hàng trung ương là đặt mục tiêu bình ổn giá cả đầu tiên, nhưng miễn là nó đạt được các mục tiêu khác có thể theo đuổi được.
Hybrid funds        

A mutual fund that is composed of both stocks and bonds.
Quỹ hỗn hợp. Quỹ bao gồm cả cổ phiếu và trái phiếu
Incentive-compatible

Aligning the incentives of both parties to a contract.
Sắp xếp các ưu đãi cho cả hai bên tham gia ký hợp đồng/Sự tương thích động lực.
Income gap analysis

See gap analysis
Xem “gap analysis”
Index fund

A mutual fund that is composed only of securities that are included in some popular stock index, such as the S&P 500. The fund is designed to mimic the returns generated by the underlying index.
Chỉ số quỹ.
Quỹ gồm các chứng khoán trong chỉ số phổ biến, ví dụ như là S&P 500. Quỹ này được thiết kế theo lợi nhuận được tạo ra từ chỉ số cơ bản.
Indexed bonds

Bonds whose interest and principal payments are adjusted for changes in the price level and whose interest rate thus provides a direct measure of a real interest rate.
Trái phiếu lợi tức. Trái phiếu có khoản thanh toán lãi suất và tiền gốc được điều chỉnh dựa vào sự thay đổi ở mức giá và tỷ lệ lãi suất; cung cấp một cách đánh giá trực tiếp tỷ lệ lãi suất thật.
Individual retirement account (IRA)

Retirement account in which pretax dollars can be invested
By individuals not covered by some other retirement plan.
Tài khoản hưu trí cá nhân.
Inflation targeting

A monetary policy strategy that involves public announcement of a medium-term numerical targets for inflation.
Chiến lược chính sách tiền tệ có liên quan đến thông báo rông khắp cho những mục tiêu trung hạn cho lạm phát.
Initial public offering (IPO)

A corporation’s first sale of securities to the public.
Đầu ra công chúng. Đưa chứng khoán ra bên ngoài đầu tiên của doanh nghiệp
Insolvent

A situation in which the value of a firm’s or bank’s assets have fallen below its liabilities; bankrupt.
Phá sản. Tình huống mà tài sản doanh nghiệp hay ngân hàng bị rớt giá dưới công nợ; phá sản
Installment credit

A loan that requires the borrower to make a series of equal payments over some fixed length of time
Tín dụng trả dần. Người vay được yêu cầu trả các khoản thanh toán như nhau theo khoảng thời gian đã cố định.
Instrument independence

The ability of the central bank to set monetary policy instruments.
Công cụ độc lập. Khả năng ngân hàng trung ương thiết lập công cụ chính sách tiền tệ.
Insured mortgage

Mortgages guaranteed by either the Federal Housing Aministration or the Veterans Administration. These agencies guarantee that the bank making the loan will not suffer any losses if the borrower defaults.
Thế chấp được bảo hiểm. Thế chấp được bảo đảm bởi hai tổ chức Federal Housing Aministration hoặc Veterans Administration. Các cơ quan này bảo đảm rằng các ngân hàng thực hiện khoản vay sẽ không phải chịu bất kỳ tổn thất nếu khách hàng không hoàn trả đúng hạn.
Interest parity condition

The observation that the domestic interest rate equals the foreign interest rate plus the expected appreciation in the foreign currency.
Điều kiện ngang giá tiền lãi/Tình trạng bình giá lãi suất.
Interest rate

The cost of borrowing or the price paid for the rental of funds (usually expressed as a percentage per year).
Lãi suất hay tỷ suất sinh lời. Phản ánh mối quan hệ giữa các dòng tiền tại những thời điểm khác nhau; hoặc là một tỷ lệ chiết khấu.  Phí tạo ra từ việc cho vay hoặc cho thuê quỹ (thường được thể hiện theo phần trăm mỗi năm).
Interest-rate forward contracts

Forward contracts that are linked to debt instruments.
Tỷ lệ lãi suất hợp đồng kỳ hạn. Hợp đồng kỳ hạn được ràng buộc với chứng từ nợ.
Interest-rate risk

The possible reduction in returns that is associated with changes in interest rates.
Rủi ro lãi suất. Doanh số có thể thu giảm được ghép với sự biến đổi tỷ lệ lãi suất.
Interest-rate swap

A financial contract that allows one party to exchange (swap) a set of interest payments for another set of interest payments owned by another party.
Tỷ lệ lãi suất giao dịch chứng khoán. Hợp đồng tài chính cho phép một bên tham gia trao đổi (giao dịch mua bán) một phần tiền lãi phải thanh toán thành một phần tiền lãi phải thanh toán khác mà được sở hữu bởi bên tham gia khác.
Intermediate target

Any number of variables, such as monetary aggregates or interest rates, that have a direct effect on employment and price level and that the Fed seeks to influence.
Mục tiêu trung gian. Để đạt được các mục tiêu của chánh sách tiền tệ và điều tiết, ngân hàng trung ương thường cung ứng tiền điều tiết nền kinh tế thông qua các mục tiêu trung gian như lãi suất, dự trữ và tỷ giá hối đoái. Các mục tiêu trung gian này thực sự chỉ là các phương tiện hỗ trợ ngân hàng trung ương đạt được mục tiêu cuối cùng là điều tiết kinh tế.
Intermediate-term

With reference to a debt instrument, having a maturity of between one and 10 years.
Trung hạn. Có tham chiếu đến một công cụ nợ, với mức đáo hạn từ 1 đến 10 năm.
International banking facilities (ibfs)

Banking establishments in the United States that can accept time deposits from foreigners but are not subject to either reserve requirements or restrictions on interest payments.
Thể thức hoạt động ngân hàng quốc tế. Ngân hàng tại Mỹ có thể chấp nhận tiền gửi từ nước ngoài nhưng không tuân theo yêu cầu dự trữ hoặc là hạn chế thanh toán lãi suất.
International Monetary Fund (IMF)

The international organization created by the Bretton Woods agreement whose objective is to promote the growth of world trade by making loans to countries experiencing balance-of payments difficulties.
Quỹ tiền tệ quốc tế. Quỹ tiền tệ quốc tế được thành lập theo sự phê chuẩn các điều khoản của Hiệp định về quỹ, được lập ra tại Bretton Woods với mục đích là khuyến khích sự hợp tác về tiền tệ quốc tế, tạo điều kiện cho việc mở rộng tăng trưởng cân đối trong thương mại quốc tế, giúp đỡ các nước thành viên trong việc khắc phục cán cân thanh toán và xúc tiến việc ổn định ngoại tệ.
International reserves

Central bank holdings of assets denominated in foreign currencies.
Dự trữ ngoại hối. Ngân hàng trung ương nắm giữ tài sản bằng ngoại tệ.
Inverted yield curve

A yield curve that is downward sloping.
Đường lợi suất nghịch.
Investment banker

A securities dealer who facilitates the transfer of securities from the original issuer to the public.
Chuyên viên đầu tư ngân hàng.
Investment banks

Firms that assist in the initial sale of securities in the primary market.
Ngân hàng đầu tư
January effect

An abnormal rise in stock prices from December to January.
Hiệu ứng tháng giêng. Từ tháng 12 đến tháng 1, giá của cổ phiếu tăng lên bất thường so với những tháng còn lại trong năm, và thường rơi vào 5 ngày giao dịch đầu tiên của tháng 1.
Junk bonds

Bonds rated lower than BBB by bondrating agencies. Junk bonds are not investment grade and are considered speculative. They usually have a high yield to compensate investors for their high risk.
Trái phiếu lãi suất cao
Large, complex banking organizations (lcbos)

Large companies that provide banking as well as many other financial services.
Khối tổ chức ngân hàng
Law of large numbers

The observation that when many people are insured, the probability distribution of the losses will assume a normal probability distribution.
Quy luật số đông.
Law of one price

The principle that if two or more countries produce an identical good, the price of this good should be the same no matter which country produces it.
Quy luật một giá
Leasing
                                  
An arrangement whereby one party obtains the right to use an asset for a fee paid to another party for a predetermined length of time.
Việc cho thuê
Lender of last resort

Provider of reserves to financial institutions when no one else would provide them to prevent a financial crisis.
Ngân hàng cho vay cuối cùng. Tổ chức sẵn sàng cho vay tiền khi không còn tổ chức nào khác sẵn sàng cho vay. Ví dụ: ngân hàng trung ương.
Letter of intent

A document issued by a prospective buyer that signals a desire to go forward with a purchase and that outlines the preliminary terms of the purchase.
Thảo ước hợp đồng

Leverage ratio

A bank’s capital divided by its assets.
Tỷ suất nợ
Liabilities
Ious or debts.
Công nợ/ Nợ vay.
Liability management
The acquisition of funds at low cost to increase profits.
Quản lý nợ phải trả. Quản lí nợ phải trả là một phương pháp kĩ thuật được sử dụng để kết hợp việc quản lý tài sản của một tổ chức đồng thời với việc tính toán-quản lí nợ và khả năng trả nợ do đi vay hay đi thuê tài sản đó.
Lien

A legal claim against a piece of property that gives a lender the right to foreclose or seize the property if a loan on the property is not repaid as promised.
Quyền đặc lưu động sản. Quyền cho phép chủ nợ nắm giữ vật thế chấp đến khi con nợ thanh toán hết nợ.

Limit order

An order placed by a customer to buy stock that specifies a maximum price or an order to sell stock that places a minimum acceptable price.
Lệnh mua giới hạn/ Lệnh mua cổ phiếu có đặt định mức giá (lệnh này chỉ mua cổ phiếu ở mức giá nhỏ hơn hoặc bằng giá định mức)
Liquid
Easily converted into cash
Tính lỏng/ Dễ chuyển thành tiền mặt.
Liquid market

A market in which securities can be bought and sold quickly and with low transaction costs.
Thị trường thanh khoản: là thị trường cho phép giao dịch mua bán diễn ra với chi phí giao dịch thấp.
Liquidity

The relative ease and speed with which an asset can be converted into cash.
Khả năng thanh khoản
Liquidity management

The decision made by a bank to maintain sufficient liquid assets to meet the bank’s obligations to depositors.
Quản lý thanh khoản
Liquidity risk

The risk that a firm may run out of cash needed to pay bills and to keep the firm operating.
Rủi ro thanh khoản/Rủi ro liên quan đến công cụ tài chính không thể mua bán ngay lập tức mà không cần phải chiết khấu lớn vì nhu cầu thấp trên thị trường.
Liquidity services

Services that make it easier for customers to conduct transactions.
Dịch vụ giúp khách hàng kiểm soát giao dịch dễ dàng hơn.
Load fund

A mutual fund that charges a fee when money is added to or withdrawn from the fund.
Quỹ thu phí. Quỹ hỗ tương bên cạnh mức phí hằng năm, còn yêu cầu một phần phí nhà đầu tư cần phải nộp để đầu tư vào quỹ hoặc rút vốn khỏi quỹ.
Một quỹ tương hỗ có tính phí bán chứng chỉ quỹ hay tiền hoa hồng. Các nhà đầu tư vào quỹ sẽ phải trả khoản phí (load), khoản phí này sẽ được dùng để đền bù những người trung gian bán chứng chỉ quỹ (các nhà môi giới, những người lập kế hoạch tài chính, các nhà tư vấn đầu tư,...) Cho thời gian và công sức họ đã bỏ ra để lựa chọn quỹ phù hợp với nhà đầu tư.
Khoản phí sẽ được trả trước khi mua (front-end load), trả sau khi các cổ chứng chỉ đã được bán (back-end load), hoặc ngay khi nhà đầu tư nhận chứng chỉ quỹ (level load). Nếu một quỹ giới hạn level load của nó không quá 0.25% (tối đa là 1%), nó có thể được coi là một quỹ không mất phí khi quảng cáo trên thị trường.
Các khoản phí front-end và back-end không thuộc về các chi phí điều hành của một quỹ chứng khoán, nhưng các khoản level-load, được gọi là phí 12b-1, được bao gồm trong đó. Thực tế chỉ ra rằng hoạt động của các quỹ không mất phí và quỹ thu phí là tương tự như nhau.

Loan commitment

A bank’s commitment (for a specified future period of time) to provide a firm with loans up to a given amount at an interest rate that is tied to some market interest rate.
Cam kết cho vay. Cam kết của ngân hàng cho một thời kì cụ thể trong tương lai là sẽ cung cấp tín dụng cho doanh nghiệp đến một giới hạn nhất định với lãi suất được gắn với một loại lãi suất thị trường nào đó
Loan sale

The sale under a contract (also called a secondary loan participation) of all or part of the cash stream from a specific loan, thereby removing the loan from the bank’s balance sheet.
Doanh vụ theo một hợp đồng (còn được gọi là tham gia cho vay thứ cấp) của tất cả hoặc một phần của dòng tiền từ một khoản vay cụ thể, do đó loại bỏ khoản vay từ bảng cân đối của ngân hàng.
London interbank bid rate (LIBID)
The rate ofinterest large international banks charge on overnight loans among themselves.
Lãi  suất cho vay liên qua đêm ngân hàng tại thị trường London
London interbank offer rate (LIBOR)

The interest rate charged on short-term funds bought or sold between large international banks.
Lãi suất liên ngân hàng  tại thị trường London
Long position

A contractual obligation to take delivery of an underlying financial instrument.
Vị thế mua (đầu cơ giá lên)
Long-term

With reference to a debt instrument, having a maturity of 10 years or more.
Dài hạn
Longer-term refinancing operations

A second category of open market operations by the European Central Bank that is similar to the Fed’s outright purchase of securities.
Hoạt động tái cấp vốn trong dài hạn
Macro hedge

A hedge of interest-rate risk for a financial institution’s entire portfolio.
Phòng ngừa rủi ro vĩ mô/ Phòng ngừa rủi ro lãi suất cho toàn bộ danh mục đầu tư của định chế tài chính.
Main refinancing operations

Operations that involve weekly reverse transactions (purchase or sale of eligible assets under repurchase agreements or credit operations against eligible assets as collateral) that are reversed within two weeks and are the primary monetary policy tool of the European Central Bank.
Hoạt động tái cấp vốn
Managed float regime

The current international financial environment in which exchange rates fluctuate from day to day, but central banks attempt to influence their countries’ exchange rates by buying and selling currencies. Also known as a dirty float.
Chính sách thả nổi có quản lý.
Management advisory services

Auditing and nonauditing consulting services that accounting firms sometimes provide to their clients.
Dịch vụ tư vấn quản lý
Margin credit

Loans advanced by a brokerage house to help investors buy securities.
Những khoản vay mà công ty môi giới giúp nhà đầu tư mua cổ phiếu.
Margin requirement

A sum of money that must be kept in an account (the margin account) at a brokerage firm.
Tiền bảo chứng bắt buộc
Marginal lending facility

The European Central Bank’s standing lending facility in which banks can borrow (against eligible collateral) overnight loans from the national central bank at a rate 100 basis points above the target financing rate.
Công cụ cho vay thanh khoản
Marginal lending rate

The interest rate charged by the European Central Bank for borrowing at its marginal lending facility.
Lãi suất cho vay cận biên
Mark-to-market accounting

An accounting method in which assets are valued in the balance sheets at what they would sell for in the market.
Phương pháp kế toán hạch toán theo giá thị trường
Marked to market

Repriced and settled in the margin account at the end of every trading day to reflect any change in the value of the futures contract.
Hạch toán theo giá thị trường
Market equilibrium

A situation occurring when the quantity that people are willing to buy (demand) equals the quantity that people are willing to sell (supply).
Cân bằng thị trường
Market fundamentals

Items that have a direct effect on future income streams of the security
Nền tảng thị trường
Market maker

Dealers who buy or sell securities from their own inventories, thereby ensuring that there is always a market in which investors can buy or sell their securities.
Nhà tạo lập thị trường
Market order

An order placed by a customer to buy stock at the current market price.
Lệnh thị trường/Lệnh mà người mua mua cổ phiếu ở mức giá thị trường tại thời điểm hiện tại
Market segmentation theory

A theory of the term structure that sees markets for differentmaturity bonds as completely separated and segmented such that the interest rate for bonds of a given maturity is determined solely by supply and demand for bonds of that maturity.
Thuyết phân khúc thị trường
Matched sale-purchase transaction

An arrangement whereby the Fed sells securities and the buyer agrees to sell them back to the Fed in the near future; sometimes called a reverse repo.
Giao dịch mua bán kết hợp
Maturity

Time to the expiration date (maturity date) of a debt instrument.
Đáo hạn/Là ngày mà khoản nợ của người phát hành trái phiếu đến hạn phải thanh toán
Mean reversion
Quyền thu hồi trung bình
The phenomenon that stocks withm low returns today tend to have high returns in the future, and vice versa.
Trở lại giá trị trung bình (giá trị căn bản)
Mergers and acquisitions market
Thị trường thôn tính và sát nhập
An informal and unorganized market where firms are bought, sold, or merged with other firms.
Thị trường mua bán và sát nhập
Micro hedge

A hedge for a specific asset.
Phòng ngừa rủi ro vi mô
Monetary base

The sum of the Fed’s monetary liabilities (currency in circulation and reserves) and the U.S. Treasury’s monetary liabilities (Treasury currency in circulation, primarily coins).
Lượng tiền cơ sở (hay cơ sở tiền tệ)/
Monetary neutrality

A proposition that in the long run, a percentage rise in the money supply is matched by the same percentage rise in the price level, leaving unchanged the real money supply and all other economic variables such as interest rates.
Tính trung lập tiền tệ/Một định đề nói rằng trong dài hạn, tỷ lệ phần trăm tăng trưởng của cung tiền tương đương với tỷ lệ phần trăm tăng trưởng của mức giá,  giả định qua yếu tố cung tiền thực, các biến kinh tế cũng như lãi suất không đổi
Monetary policy

The management of the money supply and interest rates.
Chính sách tiền tệ/Chính sách quản lý cung tiền và lãi suất.
Monetary targeting

A monetary policy strategy in which the central bank announces that it will achieve a certain value (the target) of the annual growth rate of a monetary aggregate.
Chính sách định hướng tiền tệ (tiền tệ mục tiêu)/ Là chính sách tiền tệ mà ngân hàng trung ương công bố nó sẽ đạt được một giá trị xác định (mục tiêu) trong tỷ lệ tăng trưởng tiền tệ hàng năm
Money

Anything that is generally accepted in payment for goods or services or in the repayment of debts. Also called money supply.
Tiền tệ
Money center banks

Large banks in key financial centers.
Những ngân hàng lớn tại những trung tâm tài chính.
Money market

A financial market in which only short-term debt instruments (maturity of less than one year) are traded.
Thị trường tiền tệ
Money market mutual funds

Funds that accumulate investment dollars from a large group of people and then invest in short-term securities such as Treasury bills and commercial paper.
Quỹ tương hỗ thị trường tiền tệ
Money market securities

Securities that have an original maturity of less than one year, such as Treasury bills, commercial paper, banker’s acceptances, and negotiable certificates of deposit.
Chứng khoán thị trường tiền tệ
Money supply

See money.
Cung tiền
Moral hazard

The risk that one party to a transaction will engage in behavior that is undesirable
From the other party’s point of view
Mối nguy về đạo đức
Mortgage

Long-term loan secured by real estate.
Nợ có thế chấp
Mortgage-backed security

A security that is collateralized by a pool of mortgage loans. Also called a securitized mortgage.
Chứng khoán bảo đảm bằng thế chấp
Mortgage pass-through
A security that has the multiple borrowers’ mortgage payments pass through a trustee before being disbursed to the investors.
Chứng khoán chuyển vốn thế chấp
Mutual bank
A bank owned by the depositors.
Ngân hàng hỗ trợ/Ngân hàng thuộc sở hữu của người gửi tiền
Mutual insurance company

An insurance company that is owned by the policyholders and has the objective of providing insurance for the lowest possible price.
Công ty bảo hiểm hỗ trợ
Named-peril policy

Insurance policy that protects against loss from perils that are specifically named in the policy.
Chính sách rủi ro chỉ định
National banks

Federally chartered banks.
Ngân hàng quốc gia
Natural rate of unemployment

The rate of unemployment consistent with full employment at which the demand for labor equals the supply of labor.
Tỉ lệ thất nghiệp tự nhiên
Negotiable certificates of deposit

A bank-issued short-term security that is traded and that documents a deposit and specifies the interest rate and the maturity date.
Chứng chỉ tiền gửi có thể chuyển nhượng được/Một chứng khoán ngắn hạn do ngân hàng phát hành có thể mua bán được, có chứng nhận lãi suất và thời gian đáo hạn.
Net asset value

The total value of a mutual fund’s assets minus any liabilities, divided by the number of shares outstanding.
Giá trị tài sản ròng
Net interest margin (NIM)
Chênh lệch lãi suất thực
The difference between interest income and interest expense as a percentage of assets.
Tỷ lệ lãi biên hay Hệ số chênh lệch lãi ròng (NIM)/ Chênh lệch giữa thu nhập từ lãi cho vay và chi phí đi vay trên tổng tài sản sinh lời bình quân.
Net worth

The difference between a firm’s assets (what it owns or is owed) and its liabilities (what it owes). Also called equity capital.
Giá trị ròng (giá trị thực tế)/ Chênh lệch giữa tổng tài sản và nợ. Còn gọi là Vốn chủ sở hữu
No-load fund

A mutual fund that does not charge a fee when funds are added to or withdrawn from the fund.
Quỹ tương hỗ không tính phí khi bỏ vốn vào hoặc rút vốn ra.
Nominal anchor

A nominal variable such as the inflation rate, an exchange rate, or the money supply that monetary policy makers use to tie down the price level.
Neo danh nghĩa /Một biến trên danh nghĩa như tỉ lệ lạm phát, tỉ giá hối đoái, hoặc cung tiền mà các nhà hoạch định chính sách tiền tệ sử dụng để neo mức giá.
Nominal interest rate

An interest rate that is not adjusted for inflation.
Lãi suất danh nghĩa/ Là lãi suất tính theo giá trị danh nghĩa của tiền tệ vào thời điểm xem xét hay nói cách khác là loại lãi suất chưa loại trừ đi.
Nonbank banks

Limited-service banks that either do not make commercial loans or do not take in deposits.
Ngân hàng phi ngân hàng/Những ngân hàng bị hạn chế một số dịch vụ, chúng không thể thực hiện việc cho vay thương mại hoặc nhận tiền gửi.
Noncompetitive bidding

Offering to buy Treasury securities without specifying a price; the securities are ultimately sold at the weighted average of the competitive bids accepted at the same auction.
Giá hỏi mua phi cạnh tranh/Lệnh mua trái phiếu chính phủ không chỉ định giá, chứng khoán bán ra ở mức giá bình quân gia quyền của các lệnh đặt mua được chấp nhận tại phiên đấu giá tương tự.

Notional principal
Danh nghĩa gốc

The amount on which interest is being paid in a swap arrangement.
Số tiền mà lãi suất được thanh toán trong một thỏa thuận giao dịch
Off-balance-sheet activities

Bank activities that involve trading financial instruments and the generation of income from fees and loan sales,all of which affect bank profits but are not visible on bank balance sheets.
Hoạt động ngoài bảng cân đối kế toán
Official reserve transactions balance

The current account balance plus items in the capital account.
Cán cân giao dịch dự trữ chính thức

Open-end fund

A mutual fund that accepts investments and allows investors to redeem shares at any time. The value of the shares is tied to the value of investment assets of the fund.
Một quỹ tương hỗ/Quỹ này chấp nhận các khoản đầu tư và cho phép nhà đầu tư mua lại cổ phần bất cứ lúc nào. Giá trị của những cổ phần này gắn liền với giá trị những tài sản đầu tư của quỷ.
Open interest

The number of contracts outstanding.
Số lượng hợp đồng chưa tất toán
Open market operations

The buying and selling of government securities in the open market that affect both interest rates and the amount of reserves in the banking system.
Hoạt động thị trường mở/Việc mua và bán chứng khoán chính phủ trong một thị trường mở mà ảnh hưởng đến cả lãi suất và khoản dự trữ trong hệ thống ngân hàng.
Operating expenses

The expenses incurred from a
Bank’s ongoing operations.
Chi phí hoạt động
Operating income

The income earned on a bank’s ongoing operations.
Thu nhập hoạt động/Là thu nhập phát sinh từ hoạt động kinh doanh bình thường của một doanh nghiệp
Operating instrument
A variable that is very responsive to the central bank’s tools and indicates the stance of monetary policy (also called a policy instrument).
Công cụ chính sách
Opportunity cost

The amount of interest (expected return) sacrificed by not holding an alternative asset.
Chi phí cơ hội/Khoản lợi tức (thu nhập kỳ vọng) bị bỏ qua vì không nắm giữ một tài sản thay thế
Options

Contracts that give the purchaser then option (right) to buy or sell the underlying financial instrument at a specified price, called the exercise price or strike price, within a specific period of time (the term to expiration).
Hợp đồng quyền chọn
Originate-to-distribute model

A business model in which the mortgage is originated by a separate party, typically a mortgage broker, and then distributed to an investor as an underlying asset in a security.
Mô hình “tạo ra và phân phối”/Một mô hình kinh doanh trong đó một khoản vay thế chấp bắt nguồn từ một bên riêng biệt, điển hình là người môi giới vay thế chấp, và sau đó được phân phối lại cho các nhà đầu tư như một tài sản dưới chuẩn trong một chứng khoán.

Overfunded

Describing a pension plan that has assets greater than needed to make the projected benefit payments owed by the plan.
Vay quá mức
Overnight cash rate

The interest rate for veryshort-term interbank loans in the euro area.

Lãi suất tiền mặt qua đêm/Tỉ lệ lãi suất của khoản vay liên ngân hàng ngắn hạn trong khu vực châu âu.
Oversubscribed

Having received more offers to buy than there are securities available for sale.
Đặt mua vượt mức /Yêu cầu mua chứng khoán nhiều hơn sức bán.
Over-the-counter (OTC) market

A secondary market in which dealers at different locations who have an inventory of securities stand ready to buy and sell securities to anyone who comes to them and is willing to accept their prices.
Thị trường phi tập trung (OTC)
Passbook savings account

An interest-bearing savings account held at a commercial bank.
Tài khoản tiết kiệm/ Một tài khoản tiết kiệm lãi suất tại một ngân hàng thương mại
Pecking order hypothesis

The hypothesis that the larger and more established is a corporation, the more likely it will be to issue securities to raise funds.
Lý thuyết thứ tự tăng vốn
Pension Benefit Guarantee Corporation (Penny Benny)

A government agency that performs a role similar to that of the FDIC, insuring pension benefits up to a limit if a company with an underfunded pension plan goes bankrupt.
Công ty bảo đảm trợ cấp (Penny Benny) Một tổ chức đại diện của chính phủ bảo đảm chi trả lương hưu đến một giới hạn nhất định nếu một công ty bị phá sản không thực hiện được kế hoạch hưu trí.
Pension plan

An asset pool that accumulates over an individual’s working years and is paid out during the nonworking years.
Kế hoạch hưu trí
Perpetuity

A perpetual bond with no maturity date and no repayment of principal that makes periodic fixed payments forever.
Niên kim vĩnh cửu/Trái phiếu không kỳ hạn và không hoàn trả nợ gốc mà chi trả theo vĩnh viễn một khoản cố định theo định kỳ.
Policy instrument

A variable that is very responsive to the central banks tools and indicates the stance of monetary policy (also called an operating instrument).
Công cụ chính sách
Political business cycle

A business cycle caused by expansionary policies before an election.
Chu kỳ kinh tế chính trị/ Chu kỳ kinh doanh có nguyên nhân bắt nguồn từ chính sách mở rộng trước bầu cử.
Portfolio

A collection of assets.
Danh mục đầu tư
Preferred stock

Stock on which a fixed dividend must be paid before common dividends are distributed. It often does not mature and usually does not give the holder voting rights in the company.
Cổ phiếu ưu đãi
Premium                                 

The amount paid for an option contract.
Phí/Khoản phải trả cho một hợp đồng quyền chọn
Present discounted value

See present value.
Giá chiết khấu tại thời điểm hiện tại
Present value

Today’s value of a payment to be received in the future when the interest rate is i.Also called present discounted value.
Giá trị hiện tại
Price earnings ratio (PE)

A measure of how much the market is willing to pay for $1 of earnings from a firm.
Tỷ số giá thị trường trên thu nhập/ Đo lường mức mà thị trường sẵn sàng trả cho một đồng thu nhập của công ty
Price stability

Low and stable inflation
Ổn định giá cả/thời kỳ lạm phát ở mức thấp và ổn định.
Primary dealers

Government securities dealers,
Operating out of private firms or commercial banks, with whom the Fed’s open market desk trades
Nhà phân phối cấp 1
Primary market

A financial market in which new issues of a security are sold to initial buyers.
Thị trường sơ cấp/ Thị trường mà một công ty tiến hành bán cổ phiếu lần đầu cho người mua.
Principal-agent problem

A moral hazard problem that occurs when the managers in control (the agents) act in their own interest rather than in the interest of the owners (the principals) due to differing sets of incentives.
Vấn đề người chủ và người đại diện
Private equity buyout

When a public company becomes private
Bị thôn tính bởi công ty tư nhân/ Công ty cổ phần thành công tư nhân
Private mortgage insurance
(PMI)

Insurance that protects the lender against losses from defaults on mortgage loans
Bảo hiểm thế chấp tư nhân/Là gói bảo hiểm bảo vệ người cho vay tránh khỏi những tổn thất liên quan đến các khoản vay thế chấp
Private pension plan

A pension plan sponsored by an employer, group, or individual
Kế hoạch lương hưu tư nhân
Property insurance

Insurance that protects against losses from fire, theft, storm, explosion, and neglect.
Bảo hiểm tài sản
Proprietary trading

Financial institutions that trade with their own money.
Tự doanh/Định chế tài chính kinh doanh bằng tiền vốn tự thân

Prospectus

A portion of a security registration statement that is filed with the Securities and
Exchange Commission and made available to potential purchasers of the security.
Bản cáo bạch
Public pension plan

A pension plan sponsored by a government body.
Kế hoạch lương hưu do chính phủ tài trợ.
Put option

An option contract that provides the right to sell a security at a specified price.
Quyền chọn bán
Quotas

Restrictions on the quantity of foreign goods that can be imported
Hạn ngạch/Một giới hạn bắt buộc đặt ra đối với số lượng hàng hóa nhập khẩu
Random walk

The movements of a variable whose future changes cannot be predicted because, given today’s value, the variable is just as likely to fall as to rise.
Bước đi ngẫu nhiên
Rate of capital gain



The change in a security’s
Price relative to the initial purchase price
Tỷ lệ tăng trưởng vốn/Sự thay đổi giá chứng khoán có liên quan đến giá mua ban đầu
Rate of return

See return
Tỷ suất thu nhập
Real exchange rate

The rate at which domestic goods can be exchanged for foreign goods, meaning the price of domestic goods relative to foreign goods denominated in domestic currency
Tỷ giá thực
Real interest rate

The interest rate adjusted for
Expected changes in the price level (inflation) so that it more accurately reflects the true cost of  borrowing
Lãi suất thực
Real terms

Terms reflecting actual goods and services one can buy
Điều kiện thực tế
Registered bonds
                                               
Bonds requiring that their owners register with the company to receive interest payments. Registered bonds have largely replaced bearer bonds, which did not require registration.
Trái phiếu ký danh
Registration statement

Information about a firm’s
Financial condition,  management, competition, industry, and experience that must be filed with the Securities and Exchange Commission prior to the sale to the public of any security with a maturity of more than 270 days.
Bản đăng ký (xin bán ra thị trường)
Regulation Z               

The requirement that lenders disclose the full cost of a loan to the borrower; also known as the “truth in lending” regulation.
Quy định Z/Quy định bắt người cho vay tiết lộ toàn bộ chi phí của một khoản vay khác cho người đi vay, còn được gọi là quy định “sự thật cho vay”
Regulatory arbitrage


An attempt to avoid regulatory
Capital requirements by keeping assets on banks’ books that have the same risk-based capital requirement but are relatively risky, while taking off their books low-risk assets
Kinh doanh chênh lệch giá pháp lý
Reinsurance

Allocating a portion of the risk to another company in exchange for a portion of the premium.
Tái bảo hiểm
Reinvestment risk

The interest-rate risk associated with the fact that the proceeds of short-term investments must be reinvested at a future interest rate that is uncertain
Rủi ro tái đầu tư
Repossession

The taking of an asset that has been pledged as collateral for a loan when the borrower defaults
Thu hồi
Repurchase agreement

A form of loan in which the borrower simultaneously contracts to sell securities and contracts to repurchase them, either on demand or on a specified date.
Thỏa thuận mua lại
Required reserve ratio

The fraction of deposits that
The Fed requires to be kept as reserves
Tỷ lệ dự trữ bắt buộc
Required reserves

Reserves that are held to meet
Fed requirements that a certain fraction of bank deposits be kept as reserves
Dự trữ bắt buộc
Reserve account

An account used to make insurance and tax payments due on property securing a mortgage loan. A portion of each monthly loan payment goes into the reserve account
Tài khoản dự trữ
Reserve currency

A currency such as the U.S. dollar that is used by other countries to denominate the assets they hold as international reserves
Tiền tệ dự trữ.
Reserve for loan losses

An account that offsets the loan accounts on a lender’s books that reflects the lender’s projected losses due to default
Trích lập dự phòng rủi ro tín dụng
Reserve requirements

Regulations making it obligatory for depository institutions to keep a certain fraction of their deposits in accounts with the Fed
Điều khoản dự trữ
Reserves

Banks’ holding of deposits in accounts with the Fed, plus currency that is physically held by banks (vault cash)
Nguồn dự trữ
Resolution Trust Corporation (RTC)

Temporary agency created by FIRREA that was responsible for liquidating the assets of failed savings and loans.
Công ty xử lý nợ quốc gia của Mỹ
Restrictive covenants

Provisions that specify certain
Activities that a borrower can and cannot engage in
Điều khoản hạn chế
Return

The payments to the owner of a security plus the change in the security’s value, expressed as a fraction of its purchase price; more precisely called the rate of return
Thu nhập
Return on assets (ROA)

Net profit after taxes per dollar of assets
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản/ Lợi nhuận ròng sau thuế cho mỗi đồng đô la của tài sản.
Return on equity (ROE)

Net profit after taxes per dollar of equity capital
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu/ Lợi nhuận ròng sau thuế trên một đồng vốn chủ sở hữu.
Revaluation

Resetting of the par value of a currency at a higher level
Tái định giá
Revenue bonds

Bonds for which the source of income that is used to pay the interest and to retire the bonds is from a specific source, such as a toll road or an electric plant. If this revenue source is unable to make the payments, the bonds can default, despite the issuing municipality being otherwise healthy
Trái phiếu thu nhập
Risk

The degree of uncertainty associated with the return on an asset
Rủi ro
Risk premium

The spread between the interest rate on bonds with default risk and the interest rate on default-free bonds
Phần bù rủi ro
Risk sharing

The process by which financial intermediaries create and sell assets with risk characteristics that people are comfortable with and then use the funds they acquire by selling these assets to purchase other assets that may have far more risk.
Chia sẻ rủi ro
Risk structure of interest rates

The relationship among the various interest rates on bonds with the same term to maturity.
Cấu trúc rủi ro của lãi suất/ Mối quan hệ giữa nhiều loại lãi suất của các trái phiếu có cùng kỳ đáo hạn.
Roll over

To renew a debt when it matures
Đảo nợ
Secondary market

A financial market in which
Securities that have previously been issued can be resold
Thị trường thứ cấp /Thị trường thứ cấp là thị trường tài chính mà các công cụ tài chính đã mua bán lần đầu trên thị trường sơ cấp được mua đi bán lại. Trên thị trường thứ cấp, các chứng khoán này được mua và bán.
Secondary reserves

U.S. government and agency
Securities held by banks
Nguồn dự trữ thứ cấp
Secured debt

Debt guaranteed by collateral
Khoản nợ bảo đảm /Có thế chấp bảo đảm cho khoản nợ
Secured loan

A loan guaranteed by collateral
Khoản vay bảo đảm /Có thế chấp bảo đảm cho khoản vay
Securitization

The process of transforming illiquid financial assets into marketable capital market instruments.
Chứng khoán hóa
Securitized mortgage

See mortgage-backed
Security
Khoản vay cầm cố được chứng khoán hóa
Securities

A claim on the borrower’s future income that is sold by the borrower to the lender. Also called a financial instrument
Chứng khoán
Seed investing

Investment by a venture capital firm in a company before it has a real product or is even clearly organized as a company.
Đầu tư trong giai đoạn khởi sự
Separate Trading of Registered Interest and
Principal Securities (STRIPS)

Securities that have their periodic interest payments separated from the final maturity payment and the two cash flows are sold to different investors.
Chứng khoán chiết khấu/Chứng khoán có khoản lãi định ký được tách biệt với khoản thanh toán khi đáo hạn và hai dòng tiền này được bán lại cho những nhà đấu tư khác nhau.
Shadow banking system

A system in which bank lending is replaced by lending via the securities market.
Hệ thống ngân hàng song hành (ngân hàng trong bóng tối)/Hệ thống mà việc cho vay của ngân hàng được thực hiện thông qua thị trướng chứng khoán.
Share draft account

Accounts at credit unions that
Are similar to checking accounts at banks
Tài khoản cổ phiếu dự thảo/ Đây là tài khoản tại 1 hiệp hội tín dụng tương tự như tài khoản thánh toán tại Ngân hàng.
Shelf registration

An arrangement with the Securities and Exchange Commission that allows a single registration document to be filed that permits multiple securities issues
Phát hành từng phần
Short position

A contractual obligation to deliver an underlying financial instrument
Vị thế bán
Short sale

An arrangement with a broker to borrow and sell securities. The borrowed securities are replaced with securities purchased later. Short sales let investors earn profits from falling securities prices
Bán khống
Short-term

With reference to a debt instrument, having a maturity of one year or less
Ngắn hạn
Simple loan

A credit market instrument providing the borrower with an amount of funds that must be repaid to the lender at the maturity date along with an additional payment (interest).
Vay hoàn trả một lần khi đáo hạn (cả vốn và lãi)
Sinking fund

Fund created by a provision in many bond contracts that requires the issuer to set aside each year a portion of the final maturity payment so that investors can be certain that the funds will be available at maturity.
Quỹ dự phòng hoàn trả /Phần quỹ được lập ra trong hợp đồng trái phiếu, nhằm mục đích để trả nợ vào ngày đáo hạn hằng năm.
Smart card

A more sophisticated stored-value card that contains its own computer chip so that it can be loaded with digital cash from the owner’s bank account whenever needed.
Thẻ thông minh
Special drawing rights (sdrs)

A paper substitute for gold issued by the International Monetary Fund that functions as international reserves
Quyền rút vốn đặc biệt
Speculative attack

A situation in which speculators engage in massive sales of a currency
Tấn công đầu cơ/Tình huống những nhà đầu cơ bán tháo đồng tiền của một quốc gia (các nhà đầu cơ rút vốn ồ ạt khỏi một nền kinh tế)
Spinning

When an investment bank allocates hot, but underpriced, initial public offerings (ipos), shares of newly issued stock, to executives of other companies in return for their companies’ future business with the investment banks.
Vòng quay
Spot exchange rate

The exchange rate for the immediate (two-day) transaction.
Tỷ giá giao ngay.
Spot rate

The interest rate at a given moment.
Lãi suất tức thời
Spot transaction

The immediate exchange of bank deposits denominated in different currencies.
Giao dịch giao ngay
Standard deviation

A statistical indicator of an
Asset’s risk
Độ lệch chuẩn
Lending facility

A lending facility in which healthy banks are allowed to borrow all they want from a central bank
Điều kiện cho vay dễ dàng
State banks

Banks chartered by the states
Ngân hàng nhà nước
State-owned banks

Banks that are owned by governments
Ngân hàng quốc doanh
Sterilized foreign exchange intervention

A foreign exchange intervention with an offsetting open market operation that leaves the monetary base unchanged.
Can thiệp vô hiệu hóa vào thị trường ngoại hối/Biện pháp can thiệp ngoại hối vào thị trường mở bằng cách từ bỏ cơ sở tiền tệ không đổi.
Stock

A security that is a claim on the earnings and assets of a corporation
Cổ phiếu
Stock company

An insurance company that issues stock and has the objective of making a profit for its shareholders.
Công ty cổ phần
Stock market risk

The risk associated with fluctuations in stock prices.
Rủi ro thị trường của cổ phiếu
Stock option

An option on an individual stock.
Quyền chọn cổ phiếu
Stop loss order

An order placed with a broker to buy or sell when a certain price is reached; it is designed to limit an investor’s loss on a security position.
Lệnh cắt lỗ/ Lệnh mua hoặc bán được người môi giới thực hiện khi dạt tới một mức giá nhất định, lệnh này được thiết lập để hạn chế tổn thất của nhà đầu tư.
Stress testing

Calculating losses under dire
Scenarios.
Kiểm tra áp lực
Strike price

See exercise price
Giá thực hiện
Subprime loans      

Loans made to borrowers who do not qualify for loans at the usual rate of interest due to poor credit rating or too large of a loan.
Khoản vay dưới chuẩn /Khoản vay được thực hiện cho người đi vay không đủ điều kiện cho vay ở mức lãi suất thông thường do xếp hạng tín dụng kém hoặc quá lớn của một khoản vay.
Subprime Mortgages

Mortgage loans made to borrowers who do not qualify for loans at the usual rate of interest due to a poor credit history.
Vay thế chấp dưới chuẩn/ khoản vay thế chấp được thực hiện cho người đi vay không đủ điều kiện cho vay ở mức lãi suất thông thường do xếp hạng tín dụng kém.
Superregional banks

Bank holding companies similar in size to money center banks whose headquarters are not based in one of the money center cities (New York, Chicago, and San Francisco).
Giám sát ngân hàng địa phương
Supply curve

Curve depicting the relationship between quantity supplied and price when all other economic variables are held constant.
Đường cung/ Đồ thị thể hiện quan hệ giữa cung một hàng hóa và giá của nó
Swap

A financial contract that obligates one party to exchange (swap) a set of payments it owns for a set of payments owned by another party
Hợp đồng hoán đổi
Sweep account

An arrangement in which any balances above a certain amount in a corporation’s checking account at the end of a business day are “swept out” of the account and invested in overnight repos that pay the corporation interest.
Tài khoản liên kết
Syndicate

A group of investment banks that come together for the purpose of issuing a security.
The syndicate spreads the risk of the issue among the members. Each participant attempts to market the security and shares in losses.
Liên hiệp hay nghiệp đoàn
Systemic

Financial firms who pose a risk to the overall financial system because their failure would cause widespread damage.
Hệ thống
T-account

A simplified balance sheet with lines in the form of a T that lists only the changes that occur in a balance sheet starting from some initial balance sheet position
Tài khoản chữ T (kế toán)
Target financing rate

The European Central Bank’s target for the overnight cash rate, the interest rate for very-short-term interbank loans in the euro area.
Tỷ lệ cấp vốn mục tiêu
Tariffs

Taxes on imported goods
Thuế  quan/Thuế đánh vào một hàng hóa nhập khẩu ở một quốc gia
Term security

A security with a specified maturity date.
Chứng khoán có kỳ hạn/Chứng khoán có thời điểm hạn định cụ thể
Term structure of interest rates

The relationship among interest rates on bonds with different terms to maturity.
Cơ cấu kỳ hạn của lãi suất.
Theory of efficient capital markets

The theory that prices of securities in financial markets fully reflect all available information.
Lý thuyết thị trường hiệu quả/ Lý thuyết này cho rằng giá cả chứng khoán trong thị trường tài chính phản ánh đầy đủ tất cả các thông tin sẵn có.
Theory of purchasing power parity (PPP)

The theory that exchange rates between any two currencies will adjust to reflect changes in the price levels of the two countries.
Lý thuyết ngang giá sức mua/ Một học thuyết khẳng định rằng tỷ giá giữa hai đồng tiền bất kỳ phải được điều chỉnh theo mức giá cả hàng hóa của hai quốc gia (cân bằng sứa mua giữa hai đồng tiền)
Thrift institutions (thrifts)

Savings and loan associations, mutual savings banks, and credit unions.
Các tổ chức tiết kiệm/ Hội tiết kiệm và cho vay, ngân hàng hỗ trợ tiết kiệm, hội tín dụng
Time-inconsistency problem

The problem that occurs when monetary policy makers conduct monetary policy in a discretionary way and pursue expansionary policies that are attractive in the short run but lead to bad long-run outcomes.
Vấn đề thời gian không nhất quán
Tombstone

A large notice placed in financial newspapers announcing that a security will be offered for sale by an underwriter or group of
Underwriters
Thông cáo báo chí. Một thông tin lớn trên báo chí tài chính với nội dung là chứng khoán sẽ được đưa ra bán bởi  tập đoàn phát hành chứng khoán
Trade association

A group of credit unions organized to provide a variety of services to a large number of credit unions.
Hiệp hội thương mại
Trade balance

The difference between merchandise exports and imports
Cán cân thương mại/ Mức chênh lệch giữa hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu.
Transaction costs

The time and money spent trying to exchange financial assets, goods, or services.
Phí giao dịch
Treasury bills (T-bills)

Securities sold by the federal government with initial maturities of less than one year. They are often considered the lowestrisk security available.
Tín phiếu kho bạc/ Loại chứng khoán do bộ tài chính Mỹ phát hành có thời hạn dưới 01 năm. Các chứng khoán này thường là đầu tư ít rủi ro.
Underfunded

Describing a pension plan in which the contributions and their earnings are insufficient to pay out the defined benefits when they come due.
Thiếu vốn
Undersubscribed
Having received fewer offers to buy than there are securities available for sale.
Phát hành dưới mức đăng ký
Underwriters

Investment banks that guarantee prices on securities to corporations and then sell the securities to the public.
Nhà bảo lãnh (phát hành)/ ngân hàng đầu tư nhận bảo lãnh phát hành cho công ty
Underwriting

Guaranteeing prices on securities to corporations and then selling the securities to the public.
Bảo lãnh/Cam kết mua hết  cổ phiếu cho công ty phát hành và  sau đó bán ra thị trường với mức giá đã thỏa thuận trước.
Unexploited profit opportunity

A situation in which an investor can earn a higher-than-normal return.
Lợi nhuận chưa khai thác/Tình huống mà nhà đầu tư có thể kiếm nhiều hơn hoặc ít hơn lãi suất bình thường
Unsecured debt

Debt not guaranteed by
Collateral
Nợ không bảo đảm /Khoản nợ không có thế chấp bảo đảm
Unsterilized foreign exchange intervention

A foreign exchange intervention in which a central bank allows the purchase or sale of domestic currency to affect the monetary base.
Can thiệp không vô hiệu hóa vào thị trường ngoại hối
U.S. Central Credit Union

A central bank for credit unions that was organized in 1974 and provides banking services to the state central credit unions
Hội đồng tín dụng trung ương Mỹ /Tổ chức được thành lập vào năm 1974 và cung cấp dịch vụ ngân hàng cho hội tín dụng khác
Usury

Charging an excessive or inordinate interest rate on a loan.
Cho vay nặng lãi /Tính lãi suất một khoản vay cao hơn nhiều so với mức bình thường.
Value at risk (var) calculations

Measurements of the size of the loss on a trading portfolio that might happen, say 1% of the time, over a particular period such as two weeks.
Tính toán giá trị rủi ro var
Vault cash

Currency that is physically held by banks and stored in vaults overnight.
Tiền mặt dự trữ
Venture capital


A financial intermediary that pools the resources of its partners and uses the funds to help entrepreneurs start up new businesses.
Đầu tư mạo hiểm

Virtual bank

A bank that has no building but rather exists only in cyberspace
Ngân hàng ảo/Ngân hàng chỉ tồn tại trong không gian mạng
Wealth            

All resources owned by an individual, including all assets.
Tài sản
Wholesale market

Market where extremely large
Transactions occur, as for money market funds or foreign currency
Thị trường bán sỉ
World Bank

The International Bank for
Reconstruction and Development, an international
Organization that provides long-term loans to assist developing countries in building dams, roads, and other physical capital that would contribute to their economic development
Ngân hàng thế giới
World Trade Organization (WTO)

The organization that monitors rules for the conduct of trade between countries (tariffs and quotas).
Tổ chức thương mại thế giới
Yield curve

A plot of the interest rates for particular types of bonds with different terms to maturity
Đường cong lợi suất (trái phiếu)
Yield to maturity

The interest rate that equates
The present value of payments received from a credit market instrument with its value today.
Lãi suất đáo hạn
Zero-coupon bond

See discount bond
Trái phiếu trả lãi định kỳ/ trái phiếu chiết khấu.
Zero-coupon securities

See Separate Trading of Registered Interest and Principal Securities (STRIPS)
Chứng khoán không trả lãi định kỳ/ chứng khoán chiết khấu.

About English For MBA Management Basics 

  • The Certificate of English for MBAs fulfills the pre-requisite to selected MBA courses recommended by SBI-Training.com.
  • Registration for Module "English for MBA Management Basics" is OPEN now. Contact: sbi.training.academics@sbi-training.com